Thông tin sản phẩm
Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP – Bộ Não Trung Tâm Vận Hành Mạng Layer 2+ Cao Cấp Cho Doanh Nghiệp Đa Chi Nhánh
Hơn Cả Một Switch, Đó Là Trái Tim Kết Nối Thông Minh
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp mạng không chỉ đơn thuần là kết nối các thiết bị, mà còn phải thông minh trong việc phân luồng dữ liệu và an toàn tuyệt đối trước các lỗi mạng? Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP chính là câu trả lời. Đây không chỉ là một chiếc switch 24 cổng thông thường, nó được thiết kế như một bộ điều khiển trung tâm, nơi mọi gói tin được điều phối một cách tối ưu nhất. Với khả năng hoạt động ở tầng Layer 2+, thiết bị này sở hữu sức mạnh định tuyến tĩnh (Static routing) thường chỉ có ở các thiết bị tầm cao, giúp giảm tải cho Router chính và tăng tốc độ xử lý dữ liệu nội bộ giữa các phân đoạn mạng khác nhau.
Không Còn Nghẽn Mạng Với Sức Mạnh Chuyển Mạch Khủng (Thông số: 336Gbps, 51Mpps)
Hãy tưởng tượng một ngã tư giao thông đông đúc, nếu không có hệ thống đèn giao thông hoạt động trơn tru, tắc đường sẽ xảy ra. Trong thế giới mạng, “tắc đường” chính là nghẽn mạng. Với thông số chuyển mạch lên tới 336Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 51Mpps, switch Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP như một siêu xa lộ cao tốc. Điều này có nghĩa là dù hàng chục máy tính, camera IP, hay máy chủ đang cùng lúc truyền tải dữ liệu dung lượng lớn (file thiết kế, video giám sát 4K, dữ liệu sao lưu), hệ thống vẫn duy trì được sự mượt mà, không xảy ra hiện tượng giật lag hay mất gói tin.
Mạng Nội Bộ Phân Chia Linh Hoạt Nhưng Vẫn Bảo Mật (Thông số: VLAN 4094, Port Isolation)
Doanh nghiệp của bạn có nhiều phòng ban: Kế toán, Kỹ thuật, Kinh doanh? Bạn muốn họ dùng chung một hệ thống switch nhưng không muốn dữ liệu phòng này “lọt” sang phòng kia? Tính năng IEEE802.1Q VLAN trên Ruijie RG-NBS5100 cho phép bạn “cô lập ảo” từng nhóm thiết bị. Bạn có thể tạo ra 4094 mạng LAN ảo khác nhau từ một switch vật lý duy nhất. Chưa hết, với Port Isolation, bạn có thể thiết lập các cổng trong cùng một VLAN vẫn không thể “nhìn thấy” nhau, lý tưởng cho các mô hình trường học, bệnh viện hoặc khách sạn nơi cần bảo mật tuyệt đối giữa các đầu cuối nhưng vẫn phải dùng chung đường truyền Internet.
Tự Động Phát Hiện Và Xử Lý Sự Cố – Ngăn Chặn “Bão” Mạng (Tính năng: Loop Protection, Cable Detection, Broadcast Storm Suppression)
Một trong những nỗi ám ảnh của người quản trị mạng là “bão broadcast” (Broadcast Storm) hay “vòng lặp mạng” (Network Loop) do cắm nhầm dây, khiến toàn bộ hệ thống tê liệt. Switch Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP được trang bị “hệ miễn dịch” đặc biệt. Tính năng Loop Protection sẽ tự động phát hiện và ngăn chặn vòng lặp ngay lập tức. Broadcast Storm Suppression hoạt động như một van điều áp, kiểm soát lưu lượng broadcast ở mức an toàn. Đặc biệt, khi kiểm tra mạng gặp sự cố đứt cáp, Cable Detection sẽ giúp bạn xác định chính xác vị trí đứt cáp một cách nhanh chóng, giảm thiểu thời gian gián đoạn kinh doanh.
Định Tuyến Tĩnh – Giảm Tải Cho Router Chính (Tính năng Layer 3: Static routing)
Thông thường, để điều hướng dữ liệu giữa các VLAN với nhau, bạn cần một Router. Tuy nhiên, với Static Routing trên switch Layer 2+ này, nó có thể tự thực hiện nhiệm vụ đó. Điều này giúp giảm tải đáng kể cho thiết bị Router chính, giải phóng tài nguyên để Router tập trung xử lý kết nối Internet. Kết quả là cả tốc độ truy cập Internet và tốc độ truyền dữ liệu nội bộ đều được cải thiện.
Ưu Tiên Băng Thông Thông Minh (Tính năng: QoS, Port Speed Limit)
Trong một hệ thống hội nghị truyền hình hay cuộc gọi VoIP quan trọng, không thể để dữ liệu tải file torrent hay xem phim làm gián đoạn. Với QoS (Quality of Service), bạn có thể thiết lập để switch ưu tiên dữ liệu cho các ứng dụng nhạy cảm với độ trễ này. Ngoài ra, Port Speed Limit cho phép bạn kiểm soát băng thông của từng cổng, đảm bảo không một người dùng nào “chiếm dụng” toàn bộ tài nguyên mạng.
Quản Lý Mọi Lúc Mọi Nơi Qua Điện Toán Đám Mây (Tính năng: Ruijie Cloud)
Quản trị viên không cần phải có mặt tại văn phòng hay phòng máy chủ để cấu hình switch. Ruijie RG-NBS5100 hỗ trợ quản lý tập trung qua Ruijie Cloud. Bạn có thể ngồi tại nhà, ở một quán cafe hay khi đang di chuyển, chỉ cần một thiết bị có kết nối Internet, mở trình duyệt web là có thể vào cấu hình, giám sát trạng thái, cập nhật firmware cho switch. Tích hợp Web management trực quan cũng giúp việc thao tác trực tiếp trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.
Thiết Kế Công Nghiệp Bền Bỉ Cho Môi Trường Khắc Nghiệt (Thông số: Kích thước, Nhiệt độ)
Với thiết kế dạng tủ rack 19 inch tiêu chuẩn (440×207.5×43.6mm), sản phẩm dễ dàng lắp đặt trong các tủ mạng chuyên nghiệp. Khả năng chịu nhiệt từ 0°C đến 50°C cho phép nó hoạt động ổn định trong nhiều môi trường khác nhau, kể cả những phòng kỹ thuật có nhiệt độ cao hay không gian hạn chế đối lưu không khí.
Với những tính năng vượt trội từ khả năng chuyển mạch mạnh mẽ, phân đoạn mạng linh hoạt đến quản lý tập trung qua đám mây, Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP chính là lựa chọn tối ưu để xây dựng một hạ tầng mạng vững chắc, sẵn sàng cho sự phát triển của doanh nghiệp bạn trong tương lai.
Thông số kỹ thuật
| Hardware Specifications | |
| Product Information | |
| Model | RG-NBS5100-24GT4SFP |
| Product Category | Layer 3 |
| Warranty | 5 years |
| Port Specifications | |
| Total number of RJ45 ports | 24 |
| Total number of optical ports | 4 |
| Number of 1GE combo ports | No |
| Number of 1GE SFP ports | 4 |
| Number of 10GE SFP+ ports | No |
| Number of 10/100BASE-T ports | No |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 24 |
| Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports | No |
| Number of 100/1000/2.5G/5G/10GBASE-T ports | No |
| Module slots | No |
| Reset button | 1 |
| DIP switch | No |
| Power Supply and Consumption | |
| Power input | 220 V AC power supply: • Rated input voltage: 100 V AC to 240 V AC, 50/60 Hz • Maximum input voltage: 90 V AC to 264 V AC, 47 Hz to 63 Hz • Maximum input current: 1.5 A |
| Maximum power consumption | 28.028 W |
| Power output | No |
| Power supply | Fixed power supply |
| System Specifications | |
| RAM | 512 MB |
| Flash memory | 256 MB |
| Forwarding rate | 41.66 Mpps |
| Switching capacity | 56 Gbps(bit/s) |
| Dimensions and Weight | |
| Casing | Metal |
| Product dimensions (W x D x H) | 440 mm x 207.5 mm x 43.6 mm (17.32 in. x 8.17 in. x 1.72 in.) |
| Weight | 2.9 kg (6.39 lbs) (without packaging materials) |
| Shipping weight | 4.02 kg (8.86 lbs) |
| Environment and Reliability | |
| Hot swapping of fan modules | No |
| Fan | 1 x fixed fan |
| Cooling | Air cooling, left-to-rear airflow |
| Acoustic noise | 25°C (77°F): 45 dB |
| Mounting options | Rack |
| Hot swapping of cables | Service ports support hot swapping of cables. |
| MTBF | 400,000 hours |
| Operating temperature | 0°C to +50°C (32°F to 122°F) |
| Storage temperature | ~40°C to +70°C (~40°F to +158°F) |
| Operating humidity | 10% RH to 90% RH (non-condensing) |
| Storage humidity | 5% RH to 95% RH (non-condensing) |
| Operating altitude | -500 m to +5,000 m (-1,640.42 ft. to +16,404.20 ft.) |
| Storage altitude | -500 m to +5,000 m (-1,640.42 ft. to +16,404.20 ft.) |
| Corrosion class | No |
| ESD protection | Contact discharge: 6 kV Air discharge: 8 kV |
| Surge protection | Service port: ±6 kV for common mode Power connector: ±6 kV for both common mode and differential mode |
| Certification and Regulatory Compliance | |
| EMC | EN 55032 EN 61000-3-2 EN 61000-3-3 EN 55035 EN 300 386 |
| Safety compliance | IEC 62368-1 |
| Certification | CE, FCC |
| Software Specifications | |
| Authentication | |
| RADIUS | Yes |
| 802.1X authentication | Yes |
| Port-based 802.1X authentication | Yes |
| MAC address-based 802.1X authentication | Yes |
| Guest VLAN | Yes |
| Basic Configurations | |
| PoE watchdog | No |
| Online upgrade | Yes |
| Ethernet Switching | |
| Maximum number of VLANs | 4094 |
| Maximum number of MAC address entries | 16000 |
| Interface flow control | Yes |
| MAC address-based VLAN | No |
| IP subnet – based VLAN assignment | No |
| IEEE 802.1Q VLAN | Yes |
| Basic QinQ | No |
| VLAN configuration supported on LAN ports | Yes |
| Voice VLAN | Yes |
| STP (IEEE 802.1d) | Yes |
| RSTP (IEEE 802.1w) | Yes |
| MSTP (IEEE 802.1s) | Yes |
| LLDP | Yes |
| LLDP-MED | Yes |
| Static MAC address | Yes |
| MAC address filtering | Yes |
| Static aggregation | Yes |
| LACP | Yes |
| Inbound or outbound rate limiting based on interface traffic | Yes |
| Gateway Features | |
| 802.1p priority-based traffic classification | Yes |
| DSCP priority-based traffic classification | Yes |
| Egress queues based on 802.1p and DSCP priorities | Yes |
| SP | Yes |
| WRR | Yes |
| SP+WRR | Yes |
| Global QoS | Yes |
| Interface | |
| Jumbo frame length (MTU) | 9216 bytes (interface configuration mode) |
| EEE | Yes |
| Cable test | Yes |
| IP Routing | |
| Maximum number of IPv4 static routes | 500 |
| IPv6 routing table size (network route) | 128 |
| Maximum number of IPv6 static routes | 128 |
| IPv4 static route | Yes |
| IPv6 static route | Yes |
| OSPFv2 | Yes |
| OSPFv3 | Yes |
| IP Service | |
| Maximum number of ARP entries | 2000 |
| IPv4 routing table size (host route) | 6000 |
| ARP | Yes |
| IPv4 ping | Yes |
| IPv4 traceroute | Yes |
| ICMPv6 | Yes |
| IPv6 ping | Yes |
| IPv6 traceroute | Yes |
| DNS client | Yes |
| DNSv6 client | Yes |
| DHCP relay | Yes |
| DHCP server | Yes |
| DHCP client | Yes |
| Multicast | |
| IGMPv1 snooping | Yes |
| IGMPv2 snooping | Yes |
| Basic IGMPv3 snooping | Yes |
| Full IGMPv3 snooping | Yes |
| IGMP filtering | Yes |
| IGMPv1, v2, and v3 | Yes |
| Network Management and Monitoring | |
| Port mirroring | Yes |
| Mirroring | Yes |
| HTTP login | Yes |
| HTTPS login | Yes |
| RLOG | Yes |
| SON | Yes |
| Syslog | Yes |
| Client auto-discovery | Yes |
| PoE service failure | No |
| PoE power overload | No |
| SSH | No |
| Camera detection | Yes |
| Loop alarm | Yes |
| MAC address entries | Yes |
| IP address pool conflicts | Yes |
| Full ARP table | Yes |
| eWeb management | Yes |
| Ruijie Cloud management | Yes |
| Ruijie Reyee App management | Yes |
| SNMPv1, v2c, and v3 | Yes |
| Reliability | |
| Number of VCS members | 2 |
| System dual backup | Yes (Only supported on devices with a factory-installed software version of ReyeeOS 2.320 or later) |
| Enabling dual backup for the partition Uboot (based on a single flash memory) | Yes |
| Load balancing | No |
| ERPS | Yes |
| Security | |
| Maximum number of ACEs | Number of ACEs in the inbound direction of an interface: 1900 Number of ACEs in the outbound direction of an interface: 0 |
| Port isolation | Yes |
| Broadcast storm control | Yes |
| Multicast storm control | Yes |
| Unknown unicast storm control | Yes |
| DHCP snooping | Yes |
| Standard ACL | Yes |
| Extended MAC ACL | Yes |
| Extended IP ACL | Yes |
| IPv6 ACL | Yes |
| IP-MAC-port binding | Yes |
| ARP anti-spoofing | Yes |
| IP source guard | Yes |
| CPU Protection Policy | Yes |
| System Performance Capacity | |
| Recommended camera limit | 200 W H265: 350 400 W H265: 170 |
| Package Contents | |
| Device | 1 |
| Rubber pad | 4 |
| Power cord retention clip | 1 |
| Screw | 8 M4 x 8 mm cross recessed countersunk head screws |
| Grounding cable | 1 x 1 m (3.28 ft.) |
| Power cord | 1 x 1.5 m (4.92 ft.) |
| Rack-mount bracket | 2 |
| User Manual | 1 |
| Warranty Card | 1 |

Đánh giá Switch 24 cổng ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP
Chưa có đánh giá nào.