Thông tin sản phẩm
Dahua DHI-NVR5864-EI – Đầu Ghi IP 64 Kênh AI Siêu Khủng: Lưu Trữ 8 Ổ Cứng 128TB, RAID & Hệ Thống AI Toàn Diện
Giải Pháp Giám Sát IP Tầm Cỡ Data Center Với Sức Mạnh Vượt Trội Cho 64 Kênh
Bạn đang tìm kiếm một đầu ghi IP 64 kênh đẳng cấp máy chủ với khả năng lưu trữ lên đến 128TB, hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10 để bảo vệ dữ liệu tuyệt đối, 2 cổng mạng Gigabit, 16 cổng alarm, 2 cổng xuất hình HDMI/VGA và hệ thống AI toàn diện bao gồm siêu dữ liệu (Metadata), nhận diện khuôn mặt với 20,000 ảnh, ANPR, bảo vệ vành đai và công nghệ ANR? Dahua DHI-NVR5864-EI chính là đỉnh cao công nghệ dành cho bạn. Với thiết kế kim loại cao cấp chuẩn 2U, hỗ trợ 8 slot ổ cứng lên đến 16TB mỗi ổ, RAID phần cứng, 2 cổng mạng, 16 cổng alarm và hệ thống AI mạnh mẽ bậc nhất, đầu ghi này mang đến giải pháp giám sát IP tối ưu cho các trung tâm dữ liệu, ngân hàng, sân bay quốc tế, bệnh viện tuyến trung ương, khu công nghiệp siêu lớn và các cơ sở chính phủ yêu cầu phân tích AI chuyên sâu, độ tin cậy tuyệt đối và khả năng lưu trữ siêu khủng cho 64 camera.
Lưu Trữ 8 Ổ Cứng Lên Đến 128TB & Hỗ Trợ RAID 0/1/5/6/10
Điểm khác biệt lớn nhất của DHI-NVR5864-EI so với các đầu ghi thông thường chính là khả năng hỗ trợ lên đến 8 slot ổ cứng, mỗi ổ lên đến 16TB, tổng dung lượng lưu trữ nội bộ lên đến 128TB khổng lồ. Đặc biệt, đầu ghi hỗ trợ các chế độ RAID 0/1/5/6/10, cho phép bạn cấu hình dự phòng dữ liệu (RAID 1, 5, 6, 10) để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho dữ liệu giám sát từ 64 camera, hoặc tăng hiệu suất ghi (RAID 0). Kèm theo đó là cổng eSATA để mở rộng thêm dung lượng lưu trữ bên ngoài. Đầu ghi sử dụng nguồn điện trực tiếp AC 100-240V, phù hợp cho môi trường data center chuyên nghiệp.
2 Cổng Mạng Gigabit & Hệ Thống Cảnh Báo 16 Cổng Alarm
Được trang bị 2 cổng mạng RJ45 chuẩn Gigabit, cho phép cân bằng tải và dự phòng kết nối tuyệt đối cho hệ thống 64 kênh. Hệ thống cảnh báo chuyên nghiệp với 16 cổng alarm in và 8 cổng alarm out, hỗ trợ các hành động cảnh báo đa dạng: Recording, PTZ, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips. 2 cổng HDMI và 2 cổng VGA cho phép xuất hình ra nhiều màn hình độc lập, phục vụ phòng điều khiển trung tâm với khả năng hiển thị linh hoạt cho 64 camera.
2 Cổng RS485: Half-Duplex & Full-Duplex
Điểm đặc biệt của NVR5864-EI là được trang bị 2 cổng RS485 riêng biệt: một cổng hỗ trợ giao tiếp nửa song công (half-duplex) và một cổng hỗ trợ giao tiếp song công toàn phần (full-duplex). Điều này cho phép kết nối và điều khiển linh hoạt hơn với các thiết bị ngoại vi, hệ thống PTZ phức tạp và các giao thức truyền thông công nghiệp trong các dự án lớn.
Băng Thông 384Mbps & Hỗ Trợ Camera 32MP
Với băng thông đầu vào lên đến 384Mbps (khi tắt AI) và 200Mbps (khi bật AI), kết hợp với khả năng hỗ trợ camera độ phân giải lên đến 32MP siêu nét, NVR5864-EI có thể xử lý mượt mà dữ liệu từ 64 camera 32MP cùng lúc, đảm bảo không bị giật lag hay mất khung hình, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất về chất lượng hình ảnh và phân tích AI phức tạp.
Hệ Thống AI Toàn Diện Và Linh Hoạt Nhất
Nhận diện và phân tích khuôn mặt (Face Recognition): Điểm mạnh vượt trội với 2 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 16 kênh AI bởi camera. Hỗ trợ lên đến 20 thư viện với tổng số 20,000 ảnh gương mặt, cho phép xây dựng hệ thống kiểm soát ra vào, điểm danh nhân viên, cảnh báo đối tượng đen/trắng trên quy mô siêu lớn.
Phát hiện khuôn mặt (Face Detection): 2 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 16 kênh AI bởi camera, phân tích thuộc tính khuôn mặt chi tiết (giới tính, độ tuổi, đeo kính…).
Bảo vệ vành đai (Perimeter Protection): 4 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 16 kênh AI bởi camera, phát hiện xâm nhập vượt rào, đột nhập vùng cấm.
SMD Plus: 8 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 16 kênh AI bởi camera lọc nhiễu thông minh tối đa, loại bỏ hoàn toàn cảnh báo giả.
Siêu dữ liệu (Video Metadata): 8 kênh AI bởi camera phân tích đặc điểm con người và phương tiện.
ANPR (Nhận diện biển số): 8 kênh AI bởi camera, quản lý 20,000 biển số.
Các tính năng khác: Đếm người, Heatmap, Stereo Analysis, Crown distribution.
Công Nghệ ANR & Kết Nối Đa Dạng
Công nghệ ANR (Automatic Network Replenishment) đảm bảo không mất dữ liệu khi mạng gián đoạn. Hỗ trợ chuẩn ONVIF 2.4, kết nối với camera nhiều hãng. Đầy đủ cổng RS232, 4 cổng USB, audio vào 1 ra 2. Điều khiển PTZ thông minh.
Thiết Kế Rackmount 2U Chuyên Nghiệp
Chất liệu kim loại chuẩn 2U, kích thước 439.9 mm × 457.9 mm x 89.0 mm, trọng lượng 6.4kg. Công suất không ổ cứng 13W. Nhiệt độ -10°C ~ +55°C. Dịch vụ P2P và SmartDDNS.TV.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| AI | |
| AI by Recorder | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus |
| AI by Camera | Face detection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); perimeter protection; SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map |
| AcuPick AI by Camera + Recorder | Max. 32-channel, 1 combined event per channel/s |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | 4 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Perimeter Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 16 channels |
| Face Detection | |
| Face Attributes | Gender; age group; glasses; expressions; face mask; beard |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels (up to 12 face images/s each channel) |
| Face Detection Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 16 channels |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 20 face databases with 20,000 images, with a total capacity of 2.5 G. Name, gender, birthday, address, credential type, credential No., countries & regions and state can be added to each face image. |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 1. 16-channel FD (by camera) + FR (by recorder), image stream: 16 face images/s 2. 2-channe FD (by recorder) + FR (by recorder), video stream: 12 face images/s |
| Face Recognition Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 16 channels |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 8 channels: Secondary filtering for human and motor vehicle , reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD Plus by Camera | 16 channels |
| Video Metadata | |
| Metadata Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 8 channels |
| Human Attributes | Top color, top type, bottom color, bottom type, hat, bag, age, gender and umbrella |
| Motor Vehicle Attributes | License plate, plate color, vehicle body, vehicle model, vehicle logo, calling, seatbelt, vehicle interior, vehicle registration location. |
| Non-motor Vehicle Attributes | Vehicle model, vehicle color, number of persons, helmet. |
| Vehicle License Plate Comparison | |
| ANPR by Camera (Number of Channels) | 8 channels |
| License Plate Database Capacity | 1. Create up to 20,000 plate numbers. 2. Blocklist and allowlist |
| Audio and Video | |
| Access Channel | 64 |
| Network Bandwidth | AI disabled: 384 Mbps incoming, 384 Mbps recording and 384 Mbps outgoing AI enabled: 200 Mbps incoming, 200 Mbps recording and 200 Mbps outgoing |
| Resolution | 32 MP; 24 MP; 16 MP; 12 MP; 8 MP; 5 MP; 4 MP; 1080p; 720p; D1; CIF; QCIF |
| Decoding Capability | AI disabled: 2-channel 32 MP@25 fps; 2-channel 24 MP@25 fps; 4-channel 16 MP@30 fps; 5-channel 12 MP@30 fps; 8-channel 8 MP@30 fps; 12-channel 5 MP@30 fps; 16-channel 4 MP@30 fps; 32-channel 1080p@30 fps AI enabled: 1-channel 32 MP@25 fps; 1-channel 24 MP@25 fps; 2-channel 16 MP@30 fps; 4-channel 12 MP@30 fps; 6-channel 8 MP@30 fps; 8-channel 5 MP@30 fps; 12-channel 4 MP@30 fps; 24-channel 1080p@30 fps |
| Video Output | 2 VGA, 2 HDMI VGA:1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 HDMI:3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 Heterogeneous video source output for HDMI1 and HDMI2 Simultaneous video source output for VGA1 and HDMI1 Simultaneous video source output for VGA2 and HDMI2 |
| Multi-screen Display | Main screen: 1/4/8/9/16/25/36/64 Sub screen: 1/4/8/9/16 |
| Third-party Camera Access | ONVIF; Panasonic; Sony; Axis; Arecont; Pelco; Canon; Hanwha |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264; MJPEG |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM; G726 |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4/IPv6; UDP; SNMP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; IP Filter; PPPoE; FTP; DDNS; Alarm Server; IP Search (Supports Dahua IP camera, DVR, NVS, etc.); Multicast; P2P; Auto Registration; iSCSI |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 22.12 (Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome;IE;Safari;Edge;Firefox |
| Network Mode | Multi-address mode, load balance, fault tolerance and other network port binding modes |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 16 channels |
| Record Mode | General, motion detection; intelligent; alarm; POS |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback, general playback, event playback, tag playback, smart playback (face and motion detection) |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| RAID | RAID 0/1/5/6/10 |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; privacy masking; local alarm |
| Anomaly Alarm | Camera offline; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login lock; abnormal behavior of fan; cybersecurity exception |
| Intelligent Alarm | Face detection; perimeter protection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map |
| Alarm Linkage | Record; snapshot (panoramic); local alarm output; IPC external alarm output; access controller; audio; buzzer; log, preset; email |
| Port | |
| Audio Input | 1-channel RCA |
| Audio Output | 2-channel RCA |
| Alarm Input | 16 channels |
| Alarm Output | 8 channels (1-channel 12 V 1 A output) |
| HDD Interface | 8 SATA ports, each disk can contain up to 20 TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| eSATA | 1 |
| RS-232 | 1 |
| RS-485 | 2 (1 port for half-duplex serial communication, 1 port for full-duplex serial communication) |
| USB | 4 (2 front USB 2.0 ports, 2 rear USB 3.0 ports) |
| HDMI | 2 |
| VGA | 2 |
| Network Port | 2(10/100/1000 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 100–240 VAC, 50-60 Hz |
| Power Consumption | Total output of NVR is ≤ 13 W (without HDD) |
| Net Weight | 6.4 kg (14.11 lb) |
| Gross Weight | 9.01 kg (19.86 lb) |
| Product Dimensions | 439.9 mm × 457.9 mm x 89.0 mm (17.32″ × 18.03″ × 3.50″) (W ×D × H) |
| Packaging Dimensions | 570.0 mm × 570.0 mm x 226.0 mm (22.44″ × 22.44″ × 8.90″) (W ×D × H) |
| Operating Temperature | –10 °C to +55 °C (14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | –20 °C to +60 °C (–4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%–93% (RH) |
| Installation | Rack or desktop |
| Certifications | FCC: 47 CFR FCC Part15, SubpartB, Class A CE-EMC: EN 55032: 2015+A1: 2020; EN IEC 61000-3-2: 2019+A1: 2021; EN 61000-3-3: 2013+A1: 2019+A2: 2021; EN 55035: 2017+A11: 2020; EN 50130-4: 2011+A1: 2014 CE-LVD: EN 62368-1: 2014 |

Đánh giá Đầu ghi ip 64 kenh dahua DHI-NVR5864-EI
Chưa có đánh giá nào.