Thông tin sản phẩm
Dahua DHI-NVR5216-16P-EI – Đầu Ghi IP 16 Kênh AI PoE Cao Cấp: 16 Cổng ePoE, Công Suất 130W & Hệ Thống AI Toàn Diện
Giải Pháp Giám Sát IP 16 Kênh Tích Hợp PoE Với Công Nghệ ePoE Truyền Tải Xa Lên Đến 800m
Bạn đang tìm kiếm một đầu ghi IP 16 kênh cao cấp với 16 cổng PoE tích hợp, công suất PoE tổng 130W, công nghệ ePoE truyền tải xa lên đến 800m, băng thông khủng 384Mbps, hỗ trợ camera 32MP và hệ thống AI toàn diện bao gồm nhận diện biển số ANPR, Video Metadata và SMD Plus? Dahua DHI-NVR5216-16P-EI chính là đỉnh cao công nghệ dành cho bạn. Với thiết kế kim loại cao cấp chuẩn 1U, hỗ trợ 2 ổ cứng lên đến 20TB mỗi ổ, 16 cổng ePoE công suất lớn, 4 cổng alarm và hệ thống AI mạnh mẽ, đầu ghi này mang đến giải pháp giám sát IP tối ưu cho các nhà máy, khu công nghiệp, bãi xe lớn, trường học, bệnh viện, tòa nhà văn phòng và các cơ sở kinh doanh yêu cầu hệ thống an ninh chuyên nghiệp với khả năng truyền tải xa và phân tích AI thông minh trên quy mô 16 kênh.
16 Cổng PoE Tích Hợp Công Suất Lớn 130W & Công Nghệ ePoE Truyền Tải Xa 800m
Điểm khác biệt lớn nhất của DHI-NVR5216-16P-EI so với các đầu ghi thông thường chính là 16 cổng PoE tích hợp sẵn (10/100Mbps, hỗ trợ chuẩn af/at) với tổng công suất lên đến 130W, mỗi cổng tối đa 25.5W. Đặc biệt, 8 cổng đầu tiên hỗ trợ công nghệ ePoE độc quyền của Dahua, cho phép truyền tải dữ liệu và nguồn điện qua cáp mạng lên đến 800m ở tốc độ 10Mbps, vượt xa giới hạn 100m của PoE thông thường. Công nghệ này giải quyết triệt để bài toán lắp đặt camera ở những vị trí xa trung tâm, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian thi công đáng kể.
Băng Thông 384Mbps & Hỗ Trợ Camera 32MP
Với băng thông đầu vào lên đến 384Mbps (khi tắt AI) và hỗ trợ camera độ phân giải lên đến 32MP siêu nét, NVR5216-16P-EI có thể xử lý mượt mà dữ liệu từ 16 camera 32MP cùng lúc, đảm bảo không bị giật lag hay mất khung hình, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất về chất lượng hình ảnh và phân tích AI phức tạp.
Hệ Thống AI Toàn Diện Mạnh Mẽ
Bảo vệ vành đai: 4 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 16 kênh AI bởi Camera, phát hiện xâm nhập vượt rào, đột nhập vùng cấm.
Phát hiện khuôn mặt: 2 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 16 kênh AI bởi Camera, phân tích thuộc tính khuôn mặt (giới tính, độ tuổi).
Nhận diện khuôn mặt (FR): Linh hoạt 3 chế độ:
– 16 kênh Phát hiện bằng camera + nhận diện bằng đầu ghi (FR by NVR)
– 2 kênh Phát hiện bằng đầu ghi + nhận diện bằng đầu ghi (FR by NVR)
– 16 kênh Camera Nhận diện khuôn mặt (FR Camera)
SMD PLUS: 8 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 16 kênh AI bởi Camera lọc nhiễu thông minh tối đa, loại bỏ cảnh báo giả từ thú cưng, xe cộ, mưa nắng.
Video Metadata: 8 kênh AI bởi Camera phân tích đặc điểm phương tiện (màu sắc, thương hiệu, loại xe) và đặc điểm người (màu áo quần, vật dụng).
ANPR (Nhận diện biển số): 8 kênh camera Nhận diện biển số, hỗ trợ lên đến 20.000 biển số trong cơ sở dữ liệu giải pháp lý tưởng cho kiểm soát bãi xe, ra vào.
Các tính năng khác: Đếm người, Heatmap, Stereo Analysis, Crown distribution từ camera.
Auto Register & Kết Nối Đa Dạng
Auto Register 1.0 và 2.0 cho phép thêm camera từ xa về đầu ghi tự động trên toàn bộ 16 kênh, đơn giản hóa việc cấu hình. Hỗ trợ chuẩn ONVIF 21.12, kết nối với camera nhiều hãng. Đầy đủ cổng RS232, RS485, 2 cổng USB, audio vào ra. 4 cổng alarm in và 2 cổng alarm out cho các kịch bản cảnh báo đa dạng: Recording, PTZ, IPC alarm, Video Push, Email, Snapshot, Buzzer & Log.
Lưu Trữ Kép 40TB Và Thiết Kế 1U Chuyên Nghiệp
Hỗ trợ 2 ổ cứng lên đến 20TB mỗi ổ, tổng dung lượng 40TB. Nguồn điện AC 100-240V trực tiếp, không cần adapter. Thiết kế kim loại chuẩn 1U với kích thước 375.0 mm × 329.3mm x 53.0mm, trọng lượng 2.66kg, dễ dàng lắp đặt trong tủ rack. Nhiệt độ hoạt động -10°C đến +55°C, công suất không ổ cứng chỉ 10W. Dịch vụ P2P và SmartDDNS.TV giúp xem từ xa dễ dàng qua DMSS, SmartPSS Lite.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| AI | |
| AI by Recorder | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus |
| AI by Camera | Face detection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); perimeter protection; SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map |
| AcuPick AI by Camera + Recorder | Max. 16-channel, 1 combined event per channel/s |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | 4 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Perimeter Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (16 targets/s) |
| Face Detection | |
| Face Attributes | Gender; age group; glasses; expressions; face mask; beard |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels (up to 12 face images/s each channel) |
| Face Detection Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 16 channels |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 20 face databases with 20,000 images, with a total capacity of 25.6 G. Name, gender, birthday, address, credential type, credential No., countries & regions and state can be added to each face image. |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 1. 16-channel FD (by camera) + FR (by recorder), image stream: 16 face images/s 2. 2-channel FD (by recorder) + FR (by recorder), video stream: 12 face images/s |
| Face Recognition Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 16 channels |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 8 channels: Secondary filtering for human and motor vehicle, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD Plus by Camera | All channels (32 targets/s) |
| Video Metadata | |
| Metadata Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 8 channels |
| Human Attributes | Top color, top type, bottom color, bottom type, hat, bag, age, gender and umbrella |
| Motor Vehicle Attributes | License plate, plate color, vehicle body, vehicle model, vehicle logo, calling, seatbelt, vehicle interior, vehicle registration location. |
| Non-motor Vehicle Attributes | Vehicle model, vehicle color, number of persons, helmet. |
| Vehicle License Plate Comparison | |
| ANPR by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| License Plate Database Capacity | 1. Create up to 20,000 plate numbers. 2. Blocklist and allowlist |
| Audio and Video | |
| Access Channel | 16 channels |
| Network Bandwidth | AI disabled: 384 Mbps incoming, 384 Mbps recording and 384 Mbps outgoing AI enabled: 200 Mbps incoming, 200 Mbps recording and 200 Mbps outgoing |
| Resolution | 32MP; 24MP; 16MP; 12MP; 8MP; 6MP; 5MP; 4MP; 3MP; 1080p; 720p; 960p; D1; CIF; QCIF |
| Decoding Capability | AI disabled: 2-channel 32MP@25 fps; 2-channel 24MP@25 fps; 4-channel 16MP@30 fps; 5-channel 12MP@30 fps; 8-channel 8MP@30 fps; 10-channel 6MP@30 fps; 12-channel 5MP@30 fps; 16-channel 4MP@30 fps |
| Video Output | 1 VGA, 1 HDMI VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 HDMI: 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 |
| Multi-screen Display | Main screen: 1/4/8/9/16 Sub screen: 1/4/8/9/16 |
| Third-party Camera Access | ONVIF; Panasonic; Sony; Axis; Arecont; Pelco; Canon; Hanwha |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264; MJPEG |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM; G726 |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; UDP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; DDNS; Alarm Server; IP Search (Supports Dahua IP camera, DVR, NVR, etc.); Multicast; P2P; Auto Registration; iSCSI |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 2.3.12 (Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE; Safari; Edge; Firefox |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 16 channels |
| Record Mode | General, motion detection; intelligent; alarm; POS |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback, general playback, event playback, tag playback, smart playback (face and motion detection) |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; local alarm; alarm box; camera external alarm; network alarm; scene changing; PIR alarm; thermal alarm |
| Anomaly Alarm | Camera offline; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login lock; abnormal behavior of fan; cybersecurity exception |
| Intelligent Alarm | Face detection; perimeter protection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map |
| Alarm Linkage | Record; snapshot (panoramic); local alarm output; IPC external alarm output; access controller; audio; buzzer; log; preset; email |
| Port | |
| Audio Input | 1-channel RCA |
| Audio Output | 1-channel RCA |
| Alarm Input | 4 channels |
| Alarm Output | 2 channels |
| Disk Interface | 2 SATA ports, each disk can contain up to 20 TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| RS-232 | 1 |
| RS-485 | 1 |
| USB | 2 (1 front USB 2.0 port, 1 rear USB 3.0 port) |
| HDMI | 1 |
| VGA | 1 |
| Network Port | 1 (10/100/1000 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| PoE Port | 16 ports, 10/100 Mbps, IEEE 802.3 af/at, 1-8 ports support ePoE |
| General | |
| Power Supply | 100–240 VAC, 47-63 Hz |
| Power Consumption | Total output of NVR is ≤ 10 W (without HDD) Total output power of PoE is 130 W, the maximum output power of a single port is 25.5 W |
| Net Weight | 2.66 kg (5.86 lb) |
| Gross Weight | 3.82 kg (8.42 lb) |
| Product Dimensions | 375.0 mm × 329.3 mm × 53.0 mm (14.76″ × 12.96″ × 2.09″) (W × D × H) |
| Packaging Dimensions | 451.0 mm × 147.0 mm × 425.0 mm (17.76″ × 5.79″ × 16.73″) (W × D × H) |
| Operating Temperature | −10 °C to +55 °C (14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | −20 °C to +60 °C (−4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%–93% (RH), non-condensing |
| Installation | Rack or desktop |
| Certifications | |
| Certifications | FCC: 47 CFR FCC Part15, SubpartB, Class A CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020; EN IEC 61000-3-2:2019; EN 61000-3-3:2013+A1:2019; EN 55035:2017+A11:2020; EN 50130-4:2011+A1:2014 CE-LVD: EN 62368-1:2014 |

Đánh giá Đầu ghi ip 16 kênh dahua DHI-NVR5216-16P-EI
Chưa có đánh giá nào.