Thông tin sản phẩm
KabeVision KX-C8004SN-PRO – Camera 8MP Siêu Nhạy Sáng Starlight Giải Pháp Giám Sát Cao Cấp Ngày Đêm Rõ Nét
Trải Nghiệm Công Nghệ AI-ISP Và Cảm Biến Lớn – “Mắt Thần” Không Bỏ Lỡ Bất Kỳ Chi Tiết Nào
Bạn đang tìm kiếm một chiếc camera có thể nhìn rõ mọi vật trong đêm tối mà không cần quá nhiều ánh sáng, đồng thời sở hữu trí tuệ nhân tạo để tự động phân biệt người và xe? Camera IP 8MP KabeVision KX-C8004SN-PRO là câu trả lời hoàn hảo. Không chỉ dừng lại ở việc quay phim thông thường, sản phẩm này được trang bị cảm biến CMOS kích thước lớn 1/1.8 kết hợp với công nghệ AI-ISP hiện đại. Sự kết hợp này cho phép camera thu được lượng ánh sáng tối đa, tái tạo hình ảnh chân thực và sắc nét ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu, mang lại chất hình ảnh vượt trội cả ngày lẫn đêm.
Hình Ảnh Sắc Nét Mọi Lúc Với Độ Nhạy Sáng Starlight 0.0008 Lux
Một trong những điểm mạnh làm nên tên tuổi của dòng camera KabeVision chính là khả năng quan sát ban đêm siêu việt. Với độ nhạy sáng siêu thấp chỉ 0.0008 lux@F1.0, chiếc camera này có thể hoạt động hiệu quả như một thiết bị “Starlight”, nghĩa là nó có thể thu hình màu rõ nét chỉ với ánh sáng yếu từ các vì sao. Khi trời tối hoàn toàn, đèn LED ánh sáng ấm sẽ tự động bật lên, cung cấp tầm xa lên tới 30m, đảm bảo hình ảnh luôn có màu sắc trung thực, giúp bạn dễ dàng nhận dạng màu sắc của đối tượng hay phương tiện.
Phát Hiện Thông Minh SMD Plus – Loại Bỏ Báo Động Giả Phiền Toái
Bạn đã bao giờ bị làm phiền bởi hàng trăm cảnh báo vô nghĩa từ camera chỉ vì một chiếc lá rơi hay một con mèo đi qua? Với camera KX-C8004SN-PRO, điều đó sẽ không còn xảy ra. Công nghệ SMD Plus (phát hiện thông minh) tích hợp AI cho phép camera phân tích và phân biệt chính xác đối tượng là người hay phương tiện (xe). Thiết bị có thể thiết lập các vùng báo động thông minh như hàng rào ảo hoặc phát hiện xâm nhập. Nhờ đó, hệ thống chỉ gửi cảnh báo khi có người lạ xâm nhập vào khu vực cấm, bỏ qua các tác nhân gây nhiễu khác, giúp việc giám sát trở nên chính xác và hiệu quả hơn bao giờ hết.
Khắc Phục Mọi Điều Kiện Ánh Sáng Khắc Nghiệt
Lắp đặt camera ở nơi có ánh sáng phức tạp, chẳng hạn như cổng ra vào có đèn pha ô tô hoặc ánh nắng chiếu trực tiếp, thường khiến hình ảnh bị cháy sáng hoặc tối đen. Công nghệ chống ngược sáng WDR 120dB trên camera này sẽ cân bằng lại vùng sáng và vùng tối trong cùng một khung hình, đảm bảo bạn vẫn nhìn rõ chi tiết người đối diện dù phía sau họ là nguồn sáng mạnh. Ngoài ra, các tính năng như bù sáng AGC, chống ngược sáng BLC, cân bằng trắng AWB và đặc biệt là công nghệ giảm nhiễu 3D-DNR giúp loại bỏ hiện tượng bóng ma, nhiễu hạt, cho hình ảnh mượt mà và trong trẻo ngay cả khi thiếu sáng.
Góc Nhìn Rộng Và Linh Hoạt Trong Lắp Đặt
Camera được trang bị ống kính cố định với hai tùy chọn góc nhìn. Bạn có thể chọn phiên bản ống kính 2.8mm cho góc nhìn siêu rộng 110°, lý tưởng để giám sát không gian lớn như phòng khách, đại sảnh hay nhà xưởng. Hoặc lựa chọn ống kính 3.6mm với góc nhìn 93° để tập trung quan sát các hành lang dài hoặc lối đi, mang lại hiệu quả giám sát chi tiết hơn ở khoảng cách xa.
Lưu Trữ Và Kết Nối Đa Dạng Cho Hệ Thống Thông Minh
KX-C8004SN-PRO không chỉ mạnh mẽ về chất lượng hình ảnh mà còn linh hoạt trong vận hành. Nó hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB, cho phép lưu trữ cục bộ độc lập. Với chuẩn nén thông minh H265+, dung lượng lưu trữ được tối ưu hiệu quả, giảm tải đáng kể cho hệ thống mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh. Về kết nối, camera hỗ trợ đa dạng các giao thức như ONVIF giúp tương thích với nhiều hãng khác, P2P với tên miền miễn phí KBVISION.TV và đặc biệt là công nghệ AutoRegister 2.0 – tính năng cho phép camera tự động kết nối với đầu ghi KabeVision mà không cần cấu hình phức tạp, giúp việc lắp đặt hệ thống nhiều camera trở nên nhanh chóng và dễ dàng hơn bao giờ hết. Bạn có thể quản lý camera qua phần mềm KBVIEW Plus trên PC hoặc KBVMS Lite cho hệ thống lớn hơn.
Thiết Kế Bền Bỉ Cho Mọi Thời Tiết
Được thiết kế để “chinh chiến” trong mọi môi trường, sản phẩm có chuẩn chống nước và bụi IP67, hoàn toàn có thể lắp đặt ngoài trời mà không sợ mưa bão. Với dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến +60°C, camera hoạt động ổn định dù ở vùng khí hậu khắc nghiệt. Chất liệu nhựa cao cấp kết hợp kim loại không chỉ mang lại vẻ ngoài sang trọng mà còn tăng cường khả năng tản nhiệt và độ bền. Đặc biệt, camera hỗ trợ cả nguồn điện DC12V và chuẩn cấp nguồn qua mạng PoE, giúp việc đi dây trở nên gọn gàng và an toàn hơn, chỉ cần một sợi dây mạng duy nhất là đã có thể cấp nguồn và truyền dữ liệu.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 3840 (H) × 2160 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 256 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/ s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.0008 lux@F1.0 |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 30 m (98.43 ft) (Warm light) |
| Illuminator On/Off Control | Auto;Manual |
| Illuminator Number | 2 (Warm light) |
| Angle Adjustment | Pan: 0° – 360° Tilt: 0° – 78° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M16 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm |
| Max. Aperture | F1.0 |
| Field of View | 2.8 mm: H: 110°; V: 59°; D: 131° 3.6 mm: H: 93°; V: 49°; D: 110° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 2.8 m (9.19 ft) 3.6 mm: 4 m (13.12 ft) |
| DORI Distance |
Lens 2.8 mm Detect 84.0 m (275.59 ft) Observe 33.6 m (110.24 ft) Recognize 16.8 m (55.12 ft) Identify 8.4 m (27.56 ft) Lens 3.6 mm Detect 102.0 m (334.65 ft) Observe 40.8 m (133.86 ft) Recognize 20.4 m (66.93 ft) Identify 10.2 m (33.46 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| SMD Plus | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream: 3840 × 2160@(1–20 fps)/2688 × 1520@(1–25/30 fps) Sub stream: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Streaming Capability | 2 streams |
| Resolution | 8M (3840 × 2160); 6M (3072 × 2048); 5M (3072 × 1728/2880 × 1620); 4M (2688 × 1520); 3M (2048 × 1536/2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | VBR,CBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–8192 kbps H.265: 12 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto/Manual |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| LDC | yes |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes, built-in Mic |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; audio detection; voltage detection; SMD; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPoE; P2P; Bonjour; Auto Registration |
| Interoperability | ONVIF (Profile S & Profile G & Profile T); CGI |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 48 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB); NAS |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Mobile Client | iOS;Android |
| Security | |
| Security Features | Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certifications; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade; Session security; Security warning |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC (±30%); PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 2.4 W (12 VDC); 3 W (PoE) Max: 5.6 W (12 VDC); 6.4 W (PoE) (H.265+ intelligence on + WDR + illuminator intensity) |
| Environment | |
| Operating Temperature | −40 °C to +60 °C (−40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% (RH), non-condensing |
| Storage Temperature | −40 ° to +60 °C (−40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | ≤95% (H), non-condensing |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing Material | Inner core: Metal; Cover: Plastic |
| Product Dimensions | 109.5 mm × Ø103.9 mm (4.31″ × Ø4.33″) |
| Net Weight | 0.42 kg (0.93 lb) |
| Gross Weight | 0.59(1.30 lb) |

Đánh giá Camera ip 8mp kabevision KX-C8004SN-PRO
Chưa có đánh giá nào.