Thông tin sản phẩm
Kabevision KX-C4214N-AB – Camera IP 4MP Chất Lượng Hình Ảnh 4K, Phát Hiện Thông Minh Cho An Ninh Tuyệt Đối
Trái Tim Cảm Biến Sony Starvis: Chất Hình Ảnh Vượt Trội Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Camera IP Kabevision KX-C4214N-AB được trang bị cảm biến Sony Starvis CMOS 4.0 MP kích thước 1/2.9 inch, một trong những dòng cảm biến cao cấp nhất hiện nay. Công nghệ Starvis cho phép cảm biến thu sáng cực tốt ngay cả trong môi trường thiếu sáng, giảm nhiễu hạt đáng kể. Nhờ đó, bạn không chỉ nhìn thấy vật thể trong bóng tối, mà còn thấy chúng với màu sắc trung thực và chi tiết sắc nét. Công nghệ Starlight kết hợp với khả năng thu sáng vượt trội giúp camera duy trì hình ảnh màu sắc chất lượng cao khi ánh sáng yếu, loại bỏ cảm giác “mờ mờ ảo ảo” thường thấy ở camera thông thường.
Độ Phân Giải 4MP Thực Sự: Không Chỉ Là Thông Số, Mà Là Bằng Chứng Rõ Ràng
Với độ phân giải 4MP (2560×1440) và khả năng đạt 25/30 khung hình mỗi giây (fps) ở chuẩn 1080P, hình ảnh từ KX-C4214N-AB mượt mà như một thước phim. Điều này có ý nghĩa vô cùng quan trọng khi bạn cần ghi lại các tình huống có chuyển động nhanh như xe cộ qua lại, người đi bộ. Bạn sẽ dễ dàng nhận diện được biển số xe, gương mặt người lạ hay các chi tiết nhỏ khác mà không bị nhòe hay giật hình. Ống kính góc rộng 3.6mm với trường nhìn 88° bao quát không gian rộng, lý tưởng cho hành lang, cửa ra vào, hoặc khu vực sảnh.
Nén Thông Minh H265+ & AI Coding: Tiết Kiệm Khủng Khoảng Lưu Trữ
Một trong những nỗi lo lớn nhất khi lắp camera là dung lượng ổ cứng nhanh đầy. Kabevision giải quyết triệt để điều này bằng công nghệ nén H265+ và AI Coding. Thay vì lưu trữ toàn bộ khung hình giống nhau một cách lãng phí, camera chỉ ghi lại những thay đổi trong khung hình (chuyển động). AI Coding còn thông minh hơn, nó ưu tiên chất lượng cao cho các đối tượng quan trọng (như người, phương tiện) và giảm nhẹ chất lượng nền. Kết quả là bạn có thể tiết kiệm đến 70-80% dung lượng lưu trữ so với chuẩn nén H.264 cũ, cho phép lắp thẻ nhớ lên đến 256GB ngay trên camera để ghi hình liên tục trong thời gian dài mà không lo thiếu chỗ.
IVS & SMD 4.0: “Lính Gác” Thông Minh, Báo Động Chính Xác Đến Từng Chi Tiết
Tính năng thông minh (IVS) với hai chế độ Hàng rào ảo và Xâm nhập biến camera thành một “lính gác” bất khả xâm phạm. Bạn có thể vẽ một đường tưởng tượng trên màn hình quan sát, nếu có ai đó vượt qua, camera lập tức gửi cảnh báo. Hay thiết lập vùng cảnh báo xâm nhập, chỉ khi có người đi vào vùng cấm mới kích hoạt báo động, tránh báo nhầm do thú cưng, lá cây bay. Đi kèm với đó là công nghệ SMD 4.0 (phát hiện chuyển động thông minh) giúp camera phân biệt chính xác giữa người và phương tiện với độ chính xác cao, loại bỏ gần như 100% các báo động giả do các yếu tố môi trường như nắng, mưa, côn trùng.
Tìm Kiếm Thông Minh QuickPick: Tra Cứu Dễ Dàng Như “Lướt Facebook”
Bạn có nhớ một sự việc đã xảy ra nhưng không biết chính xác thời gian? Với hàng trăm giờ ghi hình, việc tua lại thủ công là cực kỳ mất thời gian. QuickPick và tính năng Tìm kiếm thông minh trên KX-C4214N-AB cho phép bạn lọc và tìm kiếm chỉ với vài cú nhấp chuột. Bạn chỉ cần chọn mục tiêu cần tìm (người hoặc xe) và vẽ một vùng quan tâm, camera sẽ tự động “lọc” và hiển thị tất cả các đoạn ghi hình có chứa đối tượng đó. Công việc tra cứu mà lẽ ra mất cả tiếng đồng hồ nay chỉ còn vài phút.
Thích Nghi Với Mọi Thời Tiết Và Môi Trường Khắc Nghiệt
Được chế tạo từ chất liệu kim loại cao cấp, camera đạt chuẩn chống nước bụi IP67. Bạn có thể lắp đặt nó ở những vị trí ngoài trời như mái hiên, sân vườn, hay nhà xưởng mà không hề lo ngại mưa bão hay bụi bẩn. Công nghệ hồng ngoại thông minh cho tầm xa lên đến 50m, đảm bảo màn đêm được chiếu sáng đều đặn, không bị “tối om” ở các góc xa. Với dải tương phản rộng WDR 120dB, camera có thể xử lý hoàn hảo các tình huống ngược sáng mạnh như cửa chính hướng ra ngoài trời nắng, vẫn giữ chi tiết rõ nét cả trong nhà lẫn ngoài trời.
Tích Hợp Toàn Diện, Dễ Dàng Mở Rộng
KX-C4214N-AB là một giải pháp tất cả trong một. Micro tích hợp sẵn cho phép bạn nghe âm thanh trực tiếp từ hiện trường. Trong khi đó, các cổng giao tiếp chuyên dụng 1 vào/ra cho Alarm và 1 vào/ra cho Audio cho phép bạn kết nối với các thiết bị ngoại vi khác như còi báo động, đèn cảnh báo hoặc micro ngoài chuyên dụng, tạo thành một hệ thống an ninh khép kín và tự động. Camera hỗ trợ cả hai nguồn điện DC12V và PoE (Power over Ethernet – cấp nguồn qua cáp mạng). Với PoE, bạn chỉ cần kéo một sợi dây mạng duy nhất vừa truyền dữ liệu vừa cấp nguồn cho camera, giúp việc lắp đặt trở nên gọn gàng và đơn giản hơn bao giờ hết. Chuẩn ONVIF và nền tảng đám mây KBVISION.TV đảm bảo khả năng tương thích với hầu hết các đầu ghi hình và hệ thống quản lý hiện có.
Thông số kỹ thuật
| Camera | ||||
| Image Sensor | 1/2.9″ CMOS | |||
| Max. Resolution | 2688 (H) × 1520 (V) | |||
| ROM | 128 MB | |||
| RAM | 512 MB | |||
| Scanning System | Progressive | |||
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s | |||
| Min. Illumination | 0.005 lux@F1.4 (Color, 30 IRE) 0.0005 lux@F1.4 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
|||
| S/N Ratio | >56 dB | |||
| Illumination Distance | 50 m (164.04 ft) | |||
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual | |||
| Illuminator Number | 3 (IR LED) | |||
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–355° Tilt: 0°–75° Rotation: 0°–355° |
|||
| Lens | ||||
| Lens Type | Fixed-focal | |||
| Lens Mount | M12 | |||
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm; 6 mm | |||
| Max. Aperture | F1.4 | |||
| Field of View | 2.8 mm: Horizontal:107°, vertical: 56°; diagonal: 127° 3.6 mm: Horizontal:88°; vertical: 44°; diagonal: 105° 6 mm: Horizontal:54°, vertical: 29°, diagonal: 63° |
|||
| Iris Control | Fixed | |||
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.7 m (2.30 ft) 3.6 mm: 1.3 m (4.27 ft) 6 mm: 2.6 m (8.53 ft) |
|||
| DORI Distance | ||||
| Lens | Detect | Observe | Recognize | Identify |
| 2.8 mm | 63.6 m (208.66 ft) | 25.4 m (83.33 ft) | 12.7 m (41.67 ft) | 6.4 m (21.00 ft) |
| 3.6 mm | 85.4 m (280.18 ft) | 34.2 m (112.20 ft) | 17.1 m (56.10 ft) | 8.5 m (27.89 ft) |
| 6 mm | 124 m (406.82 ft) | 49.6 m (162.72 ft) | 24.8 m (81.36 ft) | 12.4 m (40.68 ft) |
| Intelligence | ||||
| IVS (Perimeter Protection) | Tripwire, intrusion (support the classification and accurate detection of vehicle and human) | |||
| AI SSA | Yes | |||
| Quick Pick | With AI NVR, quickly pick up the human/vehicle targets that users are interested in from SMD events | |||
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos | |||
| Video | ||||
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) | |||
| Smart Codec | Smart H.265+ Smart H.264+ |
|||
| AI Coding | AI H.265 AI H.264 |
|||
| Video Frame Rate | Main stream: 2688 × 1520 @ (1–25/30) fps Sub stream 1: 704 × 576 @ (1–25 fps)/704 × 480 @ (1–30 fps) Sub stream 2: 1920 × 1080 @ (1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity |
|||
| Stream Capability | 3 streams | |||
| Resolution | 4M (2688 × 1520); 3.6M (2560 × 1440); 3M (2048 × 1536); 3M (2304×1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240); VGA (640 × 480) | |||
| Bit Rate Control | CBR/VBR | |||
| Video Bit Rate | H.264: 3 kbps–8192 kbps H.265: 3 kbps–8192 kbps |
|||
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W | |||
| BLC | Yes | |||
| HLC | Yes | |||
| WDR | 120 dB | |||
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes | |||
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom | |||
| Gain Control | Auto | |||
| Noise Reduction | 3D NR | |||
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) | |||
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) | |||
| Defog | Yes | |||
| AFSA | Yes | |||
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (support 90°/270° with 2688×1520 resolution and lower) | |||
| Mirror | Yes | |||
| Privacy Masking | 4 areas | |||
| Audio | ||||
| Built-in MIC | Yes | |||
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 | |||
| Alarm | ||||
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; service life warning; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; intrusion; tripwire; scene changing; audio detection; voltage detection; external alarm; SMD; safety exception | |||
| Network | ||||
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) | |||
| SDK and API | Yes | |||
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; SAMBA; PPPoE; SNMP | |||
| Cyber Security | Video encryption; Firmware encryption; Configuration encryption; Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certifications; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade | |||
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; P2P; Milestone; Genetec | |||
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 64 M) | |||
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 G); NAS | |||
| Browser | IE; IE11 Chrome Firefox | |||
| Mobile Client | iOS; Android | |||
| Port | ||||
| Audio Input | 1 channel (RCA port) | |||
| Audio Output | 1 channel (RCA port) | |||
| Alarm Input | 1 channel in: 5 mA 3–5 VDC | |||
| Alarm Output | 1 channel out: 300 mA 12 VDC | |||
| Power | ||||
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) | |||
| Power Consumption | Basic: 2.8 W (12 VDC); 3.5 W (PoE) Max. (WDR + IR intensity + Intelligence): 7.1 W (12 VDC); 8.3 W (PoE) |
|||
| Environment | ||||
| Operating Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to 140 °F) / Less than 95% RH | |||
| Storage Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to 140 °F) | |||
| Protection | IP67; IK10 | |||
| Structure | ||||
| Casing | Metal | |||
| Product Dimensions | 89.1 mm × 111.7 mm (3.51″ × 4.40″) | |||
| Net Weight | 516 g (1.14 lb) | |||
| Gross Weight | 670 g (1.48 lb) | |||

Đánh giá Camera ip 4mp kabevision KX-C4214N-AB
Chưa có đánh giá nào.