Thông tin sản phẩm
Dahua DH-IPC-HFW2249TL-S-PV – Camera IP 2MP Chiếu Sáng Kép, Cảnh Báo Chủ Động, Đàm Thoại Hai Chiều
Cảnh Báo Chủ Động Với Đèn Chớp Và Còi Hú – Ngăn Chặn Từ Xa
Bạn đang tìm kiếm một camera không chỉ quan sát thụ động mà còn có thể chủ động ngăn chặn ngay từ khi phát hiện bất thường? Camera IP Dahua DH-IPC-HFW2249TL-S-PV là giải pháp an ninh thông minh với khả năng cảnh báo chủ động ngay tại chỗ. Khi phát hiện người xâm nhập, camera có thể tự động kích hoạt đèn chớp nhấp nháy kết hợp với còi hú, tạo hiệu ứng răn đe mạnh mẽ. Kẻ gian sẽ hoảng sợ và bỏ chạy trước khi kịp gây ra bất kỳ tổn thất nào. Đây là tính năng vô cùng hữu ích cho nhà ở, cửa hàng, kho xưởng, nơi bạn cần một “bảo vệ ảo” túc trực 24/7, sẵn sàng phản ứng tức thời trước mọi nguy cơ.
Chiếu Sáng Kép Thông Minh 30m – Linh Hoạt Trong Mọi Tình Huống
Camera được trang bị công nghệ chiếu sáng kép thông minh với cả đèn hồng ngoại và đèn LED ánh sáng ấm, cùng tầm xa lên đến 30m. Bạn có thể linh hoạt lựa chọn chế độ phù hợp: sử dụng hồng ngoại để giám sát bí mật, không gây chú ý trong bóng tối; hoặc kích hoạt đèn LED ánh sáng ấm để có hình ảnh màu sắc rực rỡ xuyên màn đêm khi cần nhận dạng chi tiết màu sắc của đối tượng. Công nghệ thông minh tự động chuyển đổi dựa trên điều kiện ánh sáng thực tế, luôn đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt nhất. Với góc nhìn rộng 87.4°, bạn có thể bao quát không gian tốt với chỉ một camera.
Đàm Thoại Hai Chiều Với Loa Và Mic Tích Hợp
Điểm đặc biệt của camera là khả năng đàm thoại hai chiều nhờ tích hợp cả loa và microphone chất lượng cao. Bạn không chỉ nghe âm thanh từ khu vực giám sát mà còn có thể nói chuyện trực tiếp với người ở đó qua camera. Tính năng này vô cùng hữu ích trong nhiều tình huống: cảnh báo người lạ từ xa, nhắc nhở trẻ em, chào hỏi khách hàng, hoặc giao tiếp với người thân trong nhà khi bạn đi vắng. Không chỉ là camera giám sát, đây còn là công cụ giao tiếp tiện lợi.
Phân Tích Thông Minh SMD Plus Và WDR 120dB
Camera được trang bị công nghệ phân tích thông minh SMD Plus (Smart Motion Detection Plus) với các chức năng IVS chuyên nghiệp: hàng rào ảo (Tripwire) và xâm nhập (Intrusion), có khả năng phân biệt chính xác giữa người và phương tiện (xe cộ). Bạn có thể thiết lập các vùng cảnh báo chính xác trên giao diện – vẽ hàng rào ảo hoặc khoanh vùng cấm. Khi có người hoặc xe vi phạm, camera lập tức gửi cảnh báo đến điện thoại và kích hoạt đèn còi tại chỗ. Công nghệ chống ngược sáng WDR 120dB xử lý hoàn hảo các tình huống ánh sáng phức tạp nhất, cân bằng giữa vùng sáng và vùng tối để bạn không bỏ lỡ bất kỳ chi tiết quan trọng nào.
Công Nghệ Xử Lý Hình Ảnh Toàn Diện
Camera được trang bị cảm biến CMOS kích thước 1/2.8 inch với độ phân giải 2MP Full HD, kết hợp các công nghệ xử lý hình ảnh tiên tiến: chống nhiễu 3D NR loại bỏ hiệu quả các hạt nhiễu; HLC (High Light Compensation) chống chói sáng từ đèn pha; BLC bù sáng vùng tối; tất cả đảm bảo hình ảnh luôn sắc nét trong mọi điều kiện ánh sáng.
Lưu Trữ Linh Hoạt Với Thẻ Nhớ Lên Đến 256GB
Camera hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB, cho phép bạn lưu trữ dữ liệu trực tiếp trên camera mà không cần đầu ghi hay ổ cứng rời. Đây là giải pháp lưu trữ độc lập, an toàn, đảm bảo dữ liệu không bị mất ngay cả khi mất kết nối mạng. Bạn có thể dễ dàng truy cập và xem lại dữ liệu đã ghi bất kỳ lúc nào qua điện thoại.
Kết Nối Và Quản Lý Từ Xa Đa Dạng
Camera hỗ trợ nhiều phương thức kết nối và quản lý từ xa: chuẩn ONVIF, tên miền miễn phí SmartDDNS.TV, P2P và AutoRegister 2.0. Bạn có thể dễ dàng truy cập và xem hình ảnh trực tiếp từ bất kỳ đâu qua ứng dụng DMSS, SmartPSS Lite hoặc Dolynk Care trên điện thoại thông minh. Nhận cảnh báo ngay lập tức khi có vi phạm và có thể phản ứng từ xa.
Thiết Kế Kim Loại Cao Cấp, Chống Nước IP67
Được chế tạo từ chất liệu kim loại cao cấp, camera có độ bền vượt trội, khả năng tản nhiệt tốt và chống chịu thời tiết cao. Chuẩn chống nước IP67 cho phép camera hoạt động bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt – từ mưa lớn, ẩm ướt đến bụi bẩn. Dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến 60°C đảm bảo camera vận hành ổn định dù ở vùng khí hậu lạnh giá hay nắng nóng. Camera hỗ trợ cả hai nguồn điện DC12V và PoE, mang đến sự linh hoạt tối đa trong lắp đặt – với PoE, chỉ cần một sợi cáp mạng duy nhất cho cả nguồn điện và dữ liệu, giúp đơn giản hóa quá trình thi công, tiết kiệm chi phí và thời gian.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 128 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.0017 lux@F1.0 (Color, 30 IRE); 0.0002 lux@F1.0 (B/W, 30 IRE); 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 30 m (98.43 ft) (IR) Up to 30 m (98.43 ft) (Warm Light) |
| Illuminator On/Off Control | Auto; Manual |
| Illuminator Number | 2 (IR LED); 2 (Warm light) |
| Angle Adjustment | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm |
| Max. Aperture | F1.0 |
| Field of View | 2.8 mm: H: 106.1°; V: 56.4°; D: 128.5° 3.6 mm: H: 87.4°; V: 47.0°; D: 103.1° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.9 m (2.95 ft) 3.6 mm: 1.5 m (4.92 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | 2.8 mm |
| Detect | 44.0 m (144.36 ft) |
| Observe | 17.6 m (57.74 ft) |
| Recognize | 8.8 m (28.87 ft) |
| Identify | 4.4 m (14.44 ft) |
| Lens | 3.6 mm |
| Detect | 53.7 m (176.18 ft) |
| Observe | 21.5 m (70.54 ft) |
| Recognize | 10.7 m (35.10 ft) |
| Identify | 5.4 m (17.72 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| SMD | |
| SMD | SMD Plus |
| Smart Search | |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream: 1920 × 1080@[1–25/30 fps] Sub stream: 704 × 576@[1–25 fps]/704 × 480@[1–30 fps] *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 2 streams |
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–6144 kbps H.265: 12 kbps–6144 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto/Manual |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Built-in Speaker | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; audio detection; voltage detection; SMD; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; P2P; Auto Registration |
| Interoperability | ONVIF (Profile S & Profile G & Profile T); CGI |
| User/Host | 6 (Total bandwidth: 36 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB) |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Management Software | Smart PSS Lite; DSS; DMSS |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Cyber Security | |
| Cyber Security | Video encryption; Configuration encryption; Trusted execution; Security logs; WSSE; Account lockout; syslog; 802.1x; IP/MAC filtering; HTTPS; Trusted upgrade; Trusted boot; Generation and importing of X.509 certification |
| Certification | |
| Certifications | CE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE |
| Power Consumption | Basic: 1.9 W (12 VDC), 2.4 W (PoE) Max.: 11.5 W (12 VDC), 13.1 W (PoE) (H.265+ intelligence on + WDR + IR intensity + warm light deterrence + speaker) |
| Environment | |
| Operating Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% (RH) |
| Storage Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | ≤95% (RH) |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal |
| Product Dimensions | 197.9 mm × 80.2 mm × 76.2 mm (7.79″ × 3.16″ × 3.00″) (L × W × H) |
| Net Weight | 0.53 kg (1.17 lb) |
| Gross Weight | 0.67 kg (1.48 lb) |

Đánh giá Camera ip 2mp dahua DH-IPC-HFW2249TL-S-PV
Chưa có đánh giá nào.