Thông tin sản phẩm
Dahua DH-IPC-HFW1230M-A – Camera IP 2MP Hồng Ngoại Xa 80m, Phát Hiện Người Thông Minh
Hình Ảnh Full HD Sắc Nét Với Cảm Biến CMOS 1/2.8 Inch
Bạn đang cần một camera giám sát chất lượng cao cho không gian rộng như sân vườn, nhà xưởng hay bãi đỗ xe? Camera IP Dahua DH-IPC-HFW1230M-A với cảm biến CMOS kích thước 1/2.8 inch và độ phân giải 2MP Full HD (1920×1080) mang đến hình ảnh sắc nét, chi tiết, đủ để nhận dạng khuôn mặt và biển số xe trong phạm vi giám sát. Tốc độ khung hình 25/30fps đảm bảo mọi chuyển động đều được ghi lại mượt mà, không giật lag, giúp bạn không bỏ lỡ bất kỳ sự kiện quan trọng nào. Công nghệ nén thông minh Smart H.265+ giúp tối ưu dung lượng lưu trữ, tiết kiệm đến 50% không gian ổ cứng so với chuẩn nén thông thường mà vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt nhất.
Hồng Ngoại Xa 80m – Quan Sát Xuyên Màn Đêm Hiệu Quả
Điểm mạnh nổi bật nhất của camera DH-IPC-HFW1230M-A chính là khả năng chiếu sáng hồng ngoại cực xa lên đến 80m nhờ hệ thống 4 đèn IR LED công suất lớn. Điều này có ý nghĩa gì trong thực tế? Với tầm xa ấn tượng này, bạn có thể giám sát hiệu quả những không gian rộng lớn như sân trước, bãi đỗ xe nhiều tầng, kho hàng hay lối đi dài mà không lo bị điểm mù. Công nghệ hồng ngoại thông minh tự động điều chỉnh cường độ ánh sáng dựa trên khoảng cách vật thể, loại bỏ tình trạng “cháy sáng” khi vật thể ở gần và đảm bảo đủ sáng khi vật thể ở xa. Kết hợp với độ nhạy sáng 0.001 Lux ở chế độ đen trắng, camera cho hình ảnh ban đêm với độ tương phản hoàn hảo, rõ nét từng chi tiết.
Công Nghệ Xử Lý Hình Ảnh Thông Minh
Dù là dòng camera phổ thông, DH-IPC-HFW1230M-A vẫn được trang bị loạt công nghệ xử lý hình ảnh tiên tiến. Công nghệ chống ngược sáng DWDR (Digital Wide Dynamic Range) giúp cân bằng giữa vùng sáng và vùng tối, cải thiện đáng kể chất lượng hình ảnh trong các tình huống ánh sáng phức tạp. Khi có người đứng trước cửa sổ hoặc dưới ánh đèn pha, bạn vẫn nhìn rõ khuôn mặt họ thay vì chỉ thấy một mảng tối đen. Công nghệ chống chói sáng HLC (High Light Compensation) tự động phát hiện và giảm độ sáng của các nguồn sáng mạnh như đèn pha xe hơi, giúp bảo vệ cảm biến và duy trì hình ảnh rõ nét. Công nghệ chống nhiễu 3DNR loại bỏ hiệu quả các hạt nhiễu, đặc biệt trong điều kiện thiếu sáng, cho hình ảnh sạch sẽ, trong trẻo.
Phát Hiện Người Thông Minh – Giảm Báo Động Sai
Camera được tích hợp tính năng phát hiện con người (Human Detection) thông minh, có khả năng phân biệt giữa người và các đối tượng khác như động vật, xe cộ, lá cây bay. Điều này giúp giảm thiểu tối đa các báo động sai, chỉ gửi cảnh báo khi thực sự có người xâm nhập khu vực giám sát. Bạn sẽ không còn bị làm phiền bởi những cảnh báo vô nghĩa từ thú cưng hay côn trùng, tập trung vào những sự kiện thực sự quan trọng. Tính năng này đặc biệt hữu ích cho giám sát an ninh nhà ở, cửa hàng, văn phòng.
Âm Thanh Rõ Ràng Với Mic Tích Hợp
Camera được tích hợp sẵn microphone chất lượng cao, cho phép bạn nghe âm thanh trực tiếp từ khu vực giám sát. Bạn có thể nghe thấy tiếng nói chuyện, tiếng bước chân, tiếng động lạ, hỗ trợ đắc lực cho việc đánh giá tình huống từ xa. Đây là tính năng quan trọng giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn về sự việc đang diễn ra, không chỉ dừng lại ở hình ảnh.
Thiết Kế Bền Bỉ, Chống Nước IP67
Với thiết kế dạng bullet (hộp đạn) chắc chắn, camera được chế tạo từ chất liệu kết hợp giữa nhựa cao cấp và kim loại, đảm bảo độ bền và khả năng tản nhiệt tốt. Chuẩn chống nước IP67 cho phép camera hoạt động bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt – từ mưa lớn, ẩm ướt đến bụi bẩn. Dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến 60°C đảm bảo camera vận hành ổn định dù ở vùng khí hậu lạnh giá hay nắng nóng. Bạn có thể yên tâm lắp đặt camera ngoài trời mà không lo hư hỏng do thời tiết.
Lắp Đặt Linh Hoạt Với PoE
Camera hỗ trợ cả hai nguồn điện DC12V và PoE (802.3af), mang đến sự linh hoạt tối đa trong lắp đặt. Với công nghệ PoE, chỉ cần một sợi cáp mạng duy nhất cho cả nguồn điện và dữ liệu, giúp đơn giản hóa quá trình thi công, tiết kiệm chi phí và thời gian. Ống kính cố định tiêu cự 3.6mm cho góc nhìn rộng 86° theo chiều ngang, 47° theo chiều dọc và 103° theo đường chéo, phù hợp cho hầu hết các nhu cầu giám sát thông thường. Với trọng lượng chỉ 0,63kg và kích thước nhỏ gọn, camera dễ dàng lắp đặt trên tường, trần nhà hay cột với nhiều hướng khác nhau. Chuẩn Onvif (Profile S & Profile T) đảm bảo khả năng tương thích với nhiều thiết bị và phần mềm của các hãng khác nhau, dễ dàng tích hợp vào hệ thống hiện có.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |||||||||||
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS | ||||||||||
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) | ||||||||||
| ROM | 16 MB | ||||||||||
| RAM | 64 MB | ||||||||||
| Scanning System | Progressive | ||||||||||
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s | ||||||||||
| Min. Illumination | 0.01 lux@F2.0 (Color, 30 IRE) 0.001 lux@F2.0 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
||||||||||
| S/N Ratio | >56 dB | ||||||||||
| Illumination Distance | Up to 40 m (131.23 ft) (IR) | ||||||||||
| Illuminator On/Off Control | Auto;Manual | ||||||||||
| Illuminator Number | 4 (IR LED) | ||||||||||
| Angle Adjustment | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
||||||||||
| Lens | |||||||||||
| Lens Type | Fixed-focal | ||||||||||
| Lens Mount | M12 | ||||||||||
| Focal Length | 3.6 mm | ||||||||||
| Max. Aperture | F2.0 | ||||||||||
| Field of View | 3.6 mm: H: 86°; V: 47°; D: 103° | ||||||||||
| Iris Control | Fixed | ||||||||||
| Close Focus Distance | 3.6 mm: 0.9 m (2.95 ft) | ||||||||||
| DORI Distance |
|
||||||||||
| Intelligence | |||||||||||
| Human Detection | Support the classification and accurate detection of human | ||||||||||
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos | ||||||||||
| Video | |||||||||||
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) | ||||||||||
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ | ||||||||||
| Video Frame Rate | Main stream: 1920 × 1080@(1–25/30 fps) sub stream: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
||||||||||
| Stream Capability | 2 streams | ||||||||||
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) | ||||||||||
| Bit Rate Control | CBR/VBR | ||||||||||
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–4096 kbps; H.265: 12 kbps–4096 kbps |
||||||||||
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W | ||||||||||
| BLC | Yes | ||||||||||
| HLC | Yes | ||||||||||
| WDR | DWDR | ||||||||||
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom | ||||||||||
| Gain Control | Auto/Manual | ||||||||||
| Noise Reduction | 3D NR | ||||||||||
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) | ||||||||||
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) | ||||||||||
| Smart Illumination | Yes | ||||||||||
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower) | ||||||||||
| Mirror | Yes | ||||||||||
| Privacy Masking | 4 areas | ||||||||||
| Audio | |||||||||||
| Built-in MIC | Yes, built-in Mic | ||||||||||
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726 | ||||||||||
| Alarm | |||||||||||
| Alarm Event | Network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; audio detection; security exception; SMD (human) | ||||||||||
| Network | |||||||||||
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) | ||||||||||
| SDK and API | Yes | ||||||||||
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; P2P | ||||||||||
| Interoperability | ONVIF (Profile S & Profile T); CGI | ||||||||||
| User/Host | 6 (Total bandwidth: 24 M) | ||||||||||
| Storage | FTP | ||||||||||
| Browser | IE; Chrome; Firefox | ||||||||||
| Management Software | Smart PSS Lite; DSS; DMSS; DoLynk Care | ||||||||||
| Mobile Client | iOS;Android | ||||||||||
| Cyber Security | Configuration encryption;Trusted execution;Digest;Security logs;HTTPS;Trusted upgrade;WSSE;Trusted boot;Account lockout;Generation and importing of X.509 certification;Video encryption | ||||||||||
| Certification | |||||||||||
| Certifications | CE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU |
||||||||||
| Power | |||||||||||
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) | ||||||||||
| Power Consumption | Basic: 1.35 W (12 VDC); 1.7 W (PoE); Max. (H.265 + intelligence on + WDR+ IR intensity): 9.3 W (12 VDC), 11.6 W (PoE) |
||||||||||
| Environment | |||||||||||
| Operating Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) | ||||||||||
| Operating Humidity | ≤95%(RH), non-condensing | ||||||||||
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) | ||||||||||
| Storage Humidity | ≤95%(RH), non-condensing | ||||||||||
| Protection | IP67 | ||||||||||
| Structure | |||||||||||
| Casing Material | Metal + Plastic | ||||||||||
| Product Dimensions | 194.4 mm × 96.6 mm × 89.5 mm (7.65″ × 3.80″ × 3.52″) (L × W × H) | ||||||||||
| Net Weight | 0.63 kg (1.39 lb) | ||||||||||
| Gross Weight | 1.12 kg (2.46 lb) | ||||||||||

Đánh giá camera ip 2mp dahua DH-IPC-HFW1230M-A
Chưa có đánh giá nào.