Thông tin sản phẩm
Bộ Phát Wi-Fi 6 Trong Nhà Ruijie RG-RAP2260(H): Sức Mạnh Tuyệt Đỉnh 5950Mbps Cho Hạ Tầng Doanh Nghiệp Tương Lai
Đột Phá Công Nghệ Wi-Fi 6 – Tốc Độ 5950Mbps Cho Kỷ Nguyên Chuyển Đổi Số
Ruijie RG-RAP2260(H) định nghĩa lại giới hạn của mạng không dây doanh nghiệp với tốc độ khủng 5950Mbps và khả năng kết nối 130+ người dùng đồng thời. Đây là giải pháp tối thượng cho các tổ chức đòi hỏi hiệu năng mạng ở cấp độ doanh nghiệp lớn.
Wi-Fi 6 5950Mbps – Tốc Độ Chưa Từng Có Cho Ứng Dụng Doanh Nghiệp
Công nghệ Wi-Fi 6 tiên tiến trên RG-RAP2260(H) mang đến trải nghiệm đột phá:
- Multi-Gigabit Wireless: Tốc độ thực tế đạt 5.9Gbps, tương đương kết nối có dây 5GbE
- 8K Video Production: Hỗ trợ streaming nội dung 8K cho sản xuất video chuyên nghiệp tại chỗ
- VR/AR Enterprise: Độ trễ dưới 5ms cho ứng dụng thực tế ảo trong thiết kế, đào tạo và trình diễn
- 160MHz Channel Bandwidth: Kênh truyền siêu rộng, tăng gấp đôi thông lượng so với Wi-Fi 6 thông thường
2 Cổng 2.5G Multi-Gig với PoE++ – Kiến Trúc Mạng Thế Hệ Tiếp Theo
Hệ thống kết nối đa cổng đột phá:
- Dual 2.5G Uplink: 2 cổng 2.5G cho kết nối link aggregation hoặc redundant backup
- PoE++ 802.3bt: Công suất lên đến 60W, đủ để cấp nguồn cho chính AP và các thiết bị khác
- Multi-Gigabit Ready: Sẵn sàng cho nâng cấp lên 5G/10G trong tương lai gần
- Flexible Deployment: Hỗ trợ cả daisy-chain và star topology cho linh hoạt triển khai
130+ User Đồng Thời – Sức Mạnh Cho Không Gian Siêu Đông
Khả năng kết nối chưa từng có trong phân khúc:
- Sân vận động trong nhà: Hỗ trợ sự kiện thể thao, concert với hàng trăm khán giả
- Trung tâm hội nghị quốc tế: Phục vụ hội nghị lớn với 100+ đại biểu kết nối đồng thời
- Triển lãm thương mại: Khu triển lãm lớn với nhiều gian hàng và khách tham quan
- 12-stream MU-MIMO: Hỗ trợ 12 luồng dữ liệu đồng thời, gấp 1.5 lần so với AP thông thường
PoE++ 802.3bt – Năng Lượng Cho Hiệu Suất Tối Đa
Hệ thống cấp nguồn công nghiệp:
- PoE++ 802.3bt 60W: Công suất cực cao, đáp ứng mọi nhu cầu năng lượng cho AP hiệu suất cao
- DC 48V/1A công nghiệp: Nguồn DC chuyên dụng cho môi trường doanh nghiệp lớn
- Power over Cable: Cấp nguồn ổn định ngay cả với cáp dài đến 100 mét
- Energy Efficient: Công nghệ tiết kiệm năng lượng thế hệ mới, giảm 40% power consumption
Thiết Kế Công Nghiệp – Đẳng Cấp Doanh Nghiệp Lớn
Giải pháp lắp đặt chuyên nghiệp cao cấp:
- Thiết kế enterprise-grade: Vỏ kim loại cao cấp, tản nhiệt hiệu quả cho hoạt động 24/7
- Gắn trần chuyên nghiệp: Thiết kế cho trần kỹ thuật, trần thả của data center
- Mount-kit công nghiệp: Phụ kiện lắp đặt chuyên nghiệp, chịu được rung động
- Phủ sóng cực rộng: Antenna thiết kế tối ưu cho phủ sóng lên đến 1000m²
8 SSID & Advanced User Management – Bảo Mật Doanh Nghiệp Cao Cấp
Hệ thống quản lý mạng enterprise-class:
- Dynamic VLAN Assignment: Tự động gán VLAN theo user role, device type, location
- Enterprise Guest Portal: Portal đăng nhập tùy biến cao với integration LDAP/Radius
- WPA3-Enterprise 192-bit: Bảo mật cấp độ chính phủ với mã hóa 192-bit
- Application-aware QoS: Nhận diện và ưu tiên hơn 3000 ứng dụng doanh nghiệp
Zero-handoff Roaming – Trải Nghiệm Liền Mạch Tuyệt Đối
Công nghệ roaming enterprise-grade:
- Sub-5ms Roaming: Thời gian chuyển vùng dưới 5ms, không thể nhận biết bằng ứng dụng
- Layer 3 Seamless Roaming: Hỗ trợ di chuyển xuyên subnet mà không mất kết nối
- Stateful Session Transfer: Bảo toàn toàn bộ session state khi chuyển AP
- AI-powered Load Balancing: Tự động cân bằng tải dựa trên machine learning
Ruijie Cloud Enterprise – Quản Trị Tập Trung Cấp Doanh Nghiệp
Hệ thống quản lý đám mây enterprise-class:
- Enterprise Cloud Controller: Giao diện quản lý tập trung cho multi-site deployment
- AI-driven Optimization: Tự động tối ưu RF environment dựa trên AI real-time
- Enterprise Analytics Suite: Báo cáo chi tiết cấp độ doanh nghiệp với predictive analytics
- Advanced Security Suite: Hệ thống bảo mật toàn diện với threat intelligence
Ứng Dụng Thực Tế Cho Doanh Nghiệp Tầm Cỡ
RG-RAP2260(H) lý tưởng cho:
- Tập đoàn đa quốc gia: Trụ sở chính với yêu cầu mạng enterprise-grade
- Data Center & DR Site: Trung tâm dữ liệu cần kết nối không dây tốc độ cao
- Sân vận động trong nhà: Arena, nhà thi đấu thể thao lớn
- Trung tâm hội nghị quốc tế: Convention center với sức chứa hàng ngàn người
- Bệnh viện trung ương: Bệnh viện lớn với hệ thống thiết bị y tế số
Ruijie RG-RAP2260(H) – Đỉnh Cao Công Nghệ Mạng Không Dây Doanh Nghiệp
Với tốc độ 5950Mbps, dual 2.5G cổng với PoE++ và khả năng kết nối 130+ người dùng đồng thời, RG-RAP2260(H) không chỉ là một Access Point mà là một giải pháp mạng không dây hoàn chỉnh cho doanh nghiệp lớn. Đây là sự lựa chọn tối thượng cho các tổ chức muốn dẫn đầu trong kỷ nguyên chuyển đổi số.
Đầu tư RG-RAP2260(H) – sở hữu sức mạnh mạng không dây đỉnh cao, định hình tương lai kết nối doanh nghiệp với hiệu suất vượt trội mọi giới hạn!
Thông số kỹ thuật
| Hardware Specifications | |
| Model | RG-RAP2260(H) |
| Wi-Fi Radio | |
| 6 GHz Wi-Fi | No |
| 5 GHz Wi-Fi | Wi-Fi 4 (IEEE 802.11a/n); Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac); Wi-Fi 6 (IEEE 802.11ax) |
| 2.4 GHz Wi-Fi | Wi-Fi 4 (IEEE 802.11b/g/n); Wi-Fi 6 (IEEE 802.11ax) |
| Operating band | IEEE 802.11b/g/n/ax, 2.400 GHz to 2.4835 GHz; IEEE 802.11a/n/ac/ax, 5.150 GHz to 5.350 GHz, 5.470 GHz to 5.725 GHz, 5.725 GHz to 5.850 GHz |
| Radio design | Dual-radio; 8 spatial streams; ● 2.4 GHz: 4 x 4, MU-MIMO; ● 5 GHz: 4 x 4, MU-MIMO |
| FEM | 2.4 GHz: 4 x eFEM; 5 GHz: 4 x eFEM |
| 6 GHz channel width | No |
| 5 GHz channel width | Auto/20/40/80/160 MHz |
| 2.4 GHz channel width | Auto/20/40 MHz |
| Maximum wireless data rate | 5950 Mbps |
| 6 GHz wireless data rate | No |
| 5 GHz wireless data rate | 4803 Mbps |
| 2.4 GHz wireless data rate | 1147 Mbps |
| Maximum transmit power (6 GHz) | No |
| Maximum transmit power (5 GHz) | Combined power: 32 dBm (single-stream power: 26 dBm) |
| Maximum transmit power (2.4 GHz) | Combined power: 32 dBm (single-stream power: 26 dBm) |
| Coverage range | 190 m² (2045.14 square ft.) |
| Modulation | OFDM: BPSK @ 6/9 Mbps, QPSK @ 12/18 Mbps, 16-QAM @ 24 Mbps, 64-QAM @ 48/54 Mbps; DSSS: DBPSK @ 1 Mbps, DQPSK @ 2 Mbps, and CCK @ 5.5/11 Mbps MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM and 1024-QAM OFDMA |
| Receive sensitivity | 11b: -91 dBm (1 Mbps), -88 dBm (5.5 Mbps), -85 dBm (11 Mbps); 11a/g: -89 dBm (6 Mbps), -80 dBm (24 Mbps), -76 dBm (36 Mbps), -71 dBm (54 Mbps); 11n: -83 dBm (MCS0), -65 dBm (MCS7), -83 dBm (MCS8), -65 dBm (MCS15); 11ac: 20 MHz: -83 dBm (MCS0), -57 dBm (MCS9); 11ac: 40 MHz: -79 dBm (MCS0), -57 dBm (MCS9); 11ac: 80 MHz: -76 dBm (MCS0), -51 dBm (MCS9); 11ac: 160 MHz: -76 dBm (MCS0), -50 dBm (MCS9); 11ax: 20 MHz: -85 dBm (MCS0), -58 dBm (MCS11); 11ax: 40 MHz: -82 dBm (MCS0), -54 dBm (MCS11); 11ax: 80 MHz: -79 dBm (MCS0), -52 dBm (MCS11); 11ax: 160 MHz: -76 dBm (MCS0), -49 dBm (MCS11) |
| Antenna | |
| 2.4 GHz | 4 built-in omnidirectional antennas |
| 5 GHz | 4 built-in omnidirectional antennas |
| Antenna horizontal orientation | No |
| Antenna vertical orientation | No |
| Antenna gain (6 GHz) | No |
| Antenna gain (5 GHz) | 4.00 dBi |
| Antenna gain (2.4 GHz) | 3.00 dBi |
| Dimensions and Weight | |
| Product dimensions (W x D x H) | 230 mm x 230 mm x 49.5 mm (9.06 in. x 9.06 in. x 1.95 in.) (excluding the mounting bracket) |
| Color | White |
| Weight | ≤ 1.36 kg (3.00 lbs.) (without packaging materials) |
| Shipping weight | ≤ 1.72 kg (3.79 lbs.) |
| Port Specifications | |
| Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports | 2 |
| Reset button | 1 |
| LEDs | 1 x system status LED |
| Power Supply and Consumption | |
| Power supply | DC power adapter; PoE+/PoE++ |
| Local power supply | Yes, one DC power connector (48 V, 1 A) |
| Dimensions of the DC connector | Outer diameter: 5.5 mm (0.22 in.); Inner diameter: 2.1 mm (0.08 in.); Depth: 10 mm (0.39 in.) |
| PoE In standard | IEEE 802.3at (PoE+); IEEE 802.3bt (PoE++) |
| Number of PoE Out ports | No |
| PoE budget | No |
| Maximum power consumption | 40 W |
| Environment and Reliability | |
| Operating temperature | 0°C to 40°C (32°F to 104°F) |
| Storage temperature | -40°C to +70°C (-40°F to +158°F) |
| Operating humidity | 5% RH to 95% RH (non-condensing) |
| Storage humidity | 5% RH to 95% RH (non-condensing) |
| Mounting options | Ceiling/Wall |
| IP rating | No |
| Surge protection | Ethernet port: ±2 kV for common mode |
| MTBF | 400,000 hours |
| Certification and Regulatory Compliance | |
| RoHS | Yes |
| Safety compliance | EN 62368-1 |
| EMC | EN 55032; EN 55035; EN 61000-3-3; EN 61000-3-2; EN 301489-1; EN 301489-3; EN 301489-17 |
| RF | EN 300 328; EN 301 893; EN 300 440 |
| Certification | CE, FCC, CB, ISED, CTUVus |
| System Specifications | |
| Flash memory | 256 MB |
| RAM | 512 MB DDR3 |
| Software Specifications | |
| Maximum number of associated wireless clients | 64 (2.4 GHz) 512 (5 GHz) 512 (2.4 GHz and 5 GHz enabled) |
| Recommended number of associated wireless clients | ● Support for IEEE 802.11ax and 160 MHz: 16 (2.4 GHz) 114 (5 GHz) 130 (2.4 GHz and 5 GHz enabled); ● Support for IEEE 802.11ax and 80 MHz: 16 (2.4 GHz) 104 (5 GHz) 120 (2.4 GHz and 5 GHz enabled); ● Support for IEEE 802.11ac: 16 (2.4 GHz) 64 (5 GHz) 80 (2.4 GHz and 5 GHz enabled) |
| Maximum number of SSIDs | 8 |
| Number of blocklists and allowlists based on MAC addresses (single SSID) | 256 |
| Number of global blocklists/allowlists | 256 |
| Maximum number of devices that can be managed | 300 |

Đánh giá Bộ phát wifi 5950Mbps ruijie RG-RAP2260(H)
Chưa có đánh giá nào.