Thông tin sản phẩm
TP-Link EAP650: Access Point Wi-Fi 6 AX3000 Gắn Trần – Thiết Kế Mỏng Gọn, Hiệu Suất Mạnh Mẽ
Tốc Độ Wi-Fi 6 AX3000: Nền Tảng Vững Chắc Cho Mọi Nhu Cầu Kết Nối
TP-Link EAP650 là điểm truy cập Wi-Fi 6 gắn trần lý tưởng, mang đến hiệu suất mạng ổn định và tốc độ cao cho văn phòng nhỏ, phòng họp hoặc không gian dịch vụ. Với tổng tốc độ lý thuyết lên đến 2976 Mbps, kết hợp giữa băng tần 2.4 GHz (574 Mbps) và băng tần 5 GHz (2402 Mbps), EAP650 đảm bảo trải nghiệm lướt web mượt mà, phát trực tuyến video 4K ổn định và truyền file nhanh chóng, phục vụ hiệu quả cho một nhóm người dùng làm việc cùng lúc.
Công Nghệ Wi-Fi 6 Hiệu Suất Cao: Quản Lý Đa Thiết Bị Thông Minh
Trong môi trường hiện đại, số lượng thiết bị kết nối Wi-Fi ngày càng tăng. EAP650 được trang bị công nghệ Wi-Fi 6 tiên tiến, giải quyết triệt để tình trạng nghẽn mạng khi có nhiều kết nết đồng thời. Các tính năng như OFDMA hoạt động như một hệ thống phân phối bưu kiện thông minh, cho phép chia nhỏ và gửi dữ liệu đến nhiều thiết bị trong cùng một “chuyến hàng”, thay vì gửi từng gói riêng lẻ. Điều này giúp tối ưu hóa băng thông, giảm độ trễ và đảm bảo mỗi thiết bị từ laptop, điện thoại đến máy in đều có kết nối ổn định.
Băng Thông Kênh 160 MHz: Tăng Tốc Truyền Tải Dữ Liệu Quan Trọng
EAP650 hỗ trợ băng thông kênh rộng 160 MHz, một tính năng thường thấy ở các thiết bị cao cấp. Hãy tưởng tượng điều này như một đường hầm có khả năng thông xe gấp đôi so với đường hầm thông thường (80 MHz). Khi bạn cần tải một bản báo cáo dung lượng lớn từ máy chủ hoặc tham gia một cuộc họp video chất lượng cao, kết nối 160 MHz sẽ đảm bảo dữ liệu được truyền đi nhanh và liên tục hơn, giảm thiểu thời gian chờ đợi và mang lại trải nghiệm làm việc chuyên nghiệp.
Quản Lý Tập Trung Với Omada SDN: Đơn Giản Hóa Mọi Thao Tác Quản Trị
Dù bạn chỉ có một vài điểm truy cập, khả năng quản lý tập trung của EAP650 thông qua nền tảng Omada SDN vẫn mang lại lợi ích đáng kể. Bạn có thể dễ dàng cấu hình cài đặt bảo mật, thiết lập mạng khách, phân tích hiệu suất và cập nhật firmware cho tất cả các thiết bị Omada từ một giao diện web duy nhất hoặc ứng dụng di động. Điều này không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn giảm thiểu sai sót, giúp người quản trị mạng dù không quá chuyên sâu vẫn có thể vận hành hệ thống một cách trơn tru.
Roaming Liền Mạch & Omada Mesh: Linh Hoạt Trong Mọi Không Gian
EAP650 được xây dựng để tạo ra một môi trường kết nối liên tục. Tính năng Seamless Roaming đảm bảo khi người dùng di chuyển trong khu vực phủ sóng của nhiều Access Point, thiết bị của họ sẽ tự động chuyển sang điểm phát sóng mạnh nhất mà không làm gián đoạn các kết nối quan trọng như cuộc gọi VoIP hoặc hội nghị trực tuyến. Thêm vào đó, Omada Mesh cho phép mở rộng vùng phủ sóng một cách linh hoạt bằng cách kết nối không dây giữa các AP, lý tưởng cho việc khắc phục các điểm chết sóng mà không cần phải đi dây mạng phức tạp.
Thiết Kế Siêu Mỏng & Cấp Nguồn PoE+: Tích Hợp Hoàn Hảo Vào Mọi Không Gian
Với đường kính chỉ 160mm và độ dày 33.6mm, thiết kế siêu mỏng và tinh tế của EAP650 giúp nó dễ dàng hòa lẫn vào trần nhà văn phòng, khách sạn hay cửa hàng mà không gây sự chú ý thái quá. Thiết bị hỗ trợ cấp nguồn qua PoE+ (802.3at), nghĩa là chỉ cần một sợi cáp mạng duy nhất đến từ switch hỗ trợ PoE là đã có đủ cả dữ liệu và nguồn điện, giúp việc lắp đặt trở nên gọn gàng, an toàn và tiết kiệm chi phí triển khai. Adapter nguồn đi kèm cung cấp thêm một lựa chọn lắp đặt linh hoạt khác.
Thông số kỹ thuật
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
| Giao diện | 1× Gigabit Ethernet (RJ-45) Port (supports IEEE802.3at PoE) |
| Nút | Reset |
| Bộ cấp nguồn | • 802.3at PoE • 12V / 1.2 A DC (Power Adapter included) • 48V Passive PoE |
| Điện năng tiêu thụ | • EU: 13.2 W • US: 14.6 W |
| Kích thước ( R x D x C ) | 6.3 × 6.3 × 1.3 in (160 × 160 × 33.6 mm) |
| Ăng ten | Internal Omni • 2.4 GHz: 2× 3 dBi • 5 GHz: 3× 5 dBi (One Auxiliary Antenna Included) |
| Bluetooth | V5.2 |
| Lắp | • Ceiling /Wall Mounting (Kits included) • Junction Box Mounting |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
| Coverage | 140㎡(1500 ft²)*** |
| Concurrent Clients | 250+** |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11ax/ac/n/g/b/a |
| Băng tần | 2.4 GHz and 5 GHz |
| Tốc độ tín hiệu | • 5 GHz: Up to 2402 Mbps • 2.4 GHz: Up to 574 Mbps |
| Tính năng Wi-Fi | • 1024-QAM • 4× Longer OFDM Symbol • OFDMA • Multiple SSIDs (Up to 16 SSIDs, 8 for each band) • Enable/Disable Wireless Radio • Automatic Channel Assignment • Transmit Power Control (Adjust Transmit Power on dBm) • QoS(WMM) • MIMO(2.4GHz: 2*2 SU/MU; 5GHz: 3*3 SU/MU) • HE160 (160 MHz Bandwidth)‡ • Seamless Roaming(802.11k/v/r) § • Omada Mesh§ • Band Steering • Load Balance • Airtime Fairness • Beamforming • Rate Limit • Reboot Schedule • Wireless Schedule • Wireless Statistics based on SSID/AP/Client |
| Bảo mật Wi-Fi | • Captive Portal Authentication§ • Access Control • Wireless Mac Address Filtering • Wireless Isolation Between Clients • SSID to VLAN Mapping • Rogue AP Detection • 802.1X Support • WPA-Personal/Enterprise, WPA2-Personal/Enterprise, WPA3-Personal/Enterprise |
| Công suất truyền tải | • CE: <20 dBm(2.4 GHz, EIRP) <23 dBm(5 GHz, Band1 & Band2, EIRP) <27 dBm(5 GHz, Band3, EIRP) • FCC: <24 dBm (2.4 GHz) <25 dBm (5 GHz) |
| QUẢN LÝ | |
| Omada App | Yes |
| Centralized Management | • Omada Hardware Controller (OC300) • Omada Hardware Controller (OC200) • Omada Software Controller • Omada Cloud-Based Controller |
| Cloud Access | Yes. Requiring the use of OC300, OC200, Omada Cloud-Based Controller, or Omada Software Controller. |
| Email Alerts | Yes |
| LED ON/OFF Control | Yes |
| Quản lý kiểm soát truy cập MAC | Yes |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| System Logging Local/Remote Syslog | Local/Remote Syslog |
| SSH | Yes |
| Quản lý dựa trên Web | HTTP/HTTPS |
| Quản lý L3 | Yes |
| Quản lý nhiều trang Web | Yes |
| Quản lý VLAN | Yes |
| Zero-Touch Provisioning | Yes. Requiring the use of Omada Cloud-Based Controller. |
| KHÁC | |
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • EAP650 • Power Adapter • Ceiling/Wall Mounting Kits • Installation Guide |
| System Requirements | Microsoft Windows XP, Vista, Windows 7, Windows 8, Windows10, Windows 11, Linux |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉) • Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing • Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing |

Đánh giá Bộ phát wifi 2976Mbps tp-link EAP650
Chưa có đánh giá nào.