Bộ phát wifi 1774Mbps ruijie RG-RAP6260(G)

Loading...

Liên hệ

RG-RAP6260(G)
– Thiết bị phát Wi-Fi 6 ngoài trời tốc độ 1774Mbps, chuẩn 802.11ax Wave 2, ăng-ten tích hợp 4-6dBi
– Phủ sóng ổn định: bán kính 100m cả 2 băng tần, công suất 27dBm, hỗ trợ 8 SSID
– Kết nối 100+ user đồng thời, cổng Gigabit Uplink PoE + cổng SFP quang đa dụng
– Chống chịu thời tiết: chuẩn IP68, hoạt động ổn định từ -40°C đến 65°C
– Quản lý từ xa qua Ruijie Cloud, Roaming Layer 2/3, lắp đặt linh hoạt trần/tường/cột

Ưu đãi thêm khi mua thiết bị:

Thông tin sản phẩm

Bộ Phát Wi-Fi 6 Ngoài Trời Ruijie RG-RAP6260(G): Kết Nối Quang Tốc Độ Cao Cho Môi Trường Công Nghiệp

Cổng SFP Quang Tích Hợp – Đột Phá Trong Kết Nối Ngoài Trời

Ruijie RG-RAP6260(G) nâng cấp vượt trội với cổng SFP quang tích hợp, mang đến giải pháp Wi-Fi 6 1774Mbps hoàn hảo cho các khu vực ngoài trời yêu cầu kết nối cáp quang tốc độ cao. Với ăng-ten mạnh mẽ 6dBi và chuẩn IP68 tuyệt đối, đây là lựa chọn tối ưu cho hệ thống mạng công nghiệp và khu vực công cộng rộng lớn.

Cổng SFP Quang – Kết Nối Tốc Độ Cao Cho Khoảng Cách Xa

Điểm khác biệt đột phá so với các AP ngoài trời thông thường:

  • SFP Fiber Uplink: Kết nối cáp quang lên đến 20km – lý tưởng cho khu công nghiệp rộng lớn, campus đại học, bến cảng
  • Gigabit Ethernet Backup: Cổng đồng dự phòng, đảm bảo kết nối không bị gián đoạn
  • Chống nhiễu điện từ: Cáp quang không bị ảnh hưởng bởi sét, thiết bị điện công suất lớn
  • Auto-Negotiation: Tự động nhận diện và chuyển đổi giữa cổng quang và đồng

Ăng-ten Mạnh Mẽ 6dBi – Tối Ưu Phủ Sóng Ngoài Trời

Hệ thống ăng-ten được nâng cấp toàn diện:

  • Ăng-ten 6dBi 5GHz: Tăng 20% độ lợi so với phiên bản thông thường, cải thiện chất lượng tín hiệu ở khoảng cách xa
  • Ăng-ten 4dBi 2.4GHz: Tối ưu cho kết nối ổn định, xuyên qua vật cản tốt hơn
  • Beamforming thông minh: Tự động tập trung tín hiệu về phía thiết bị người dùng, như đèn spotlight chiếu sáng mục tiêu
  • Đa hướng cân bằng: Phát sóng đồng đều 360 độ, phù hợp cho khu vực tròn, quảng trường

Wi-Fi 6 1774Mbps – Hiệu Suất Cao Cho Ứng Dụng Công Nghiệp

Công nghệ Wi-Fi 6 tối ưu cho môi trường khắc nghiệt:

  • OFDMA công nghiệp: Quản lý hiệu quả 512 người dùng – như hệ thống phân luồng giao thông thông minh cho hàng trăm phương tiện
  • BSS Coloring: Giảm nhiễu trong môi trường đông đúc như bến cảng, khu công nghiệp có nhiều AP
  • Target Wake Time: Tối ưu năng lượng cho hệ thống sensor IoT, camera giám sát hoạt động 24/7
  • 1024-QAM: Tăng 25% hiệu suất truyền dữ liệu so với thế hệ Wi-Fi 5

Chuẩn IP68 Hoàn Hảo – Bảo Vệ Tuyệt Đối

Khả năng chống chịu môi trường đạt tiêu chuẩn công nghiệp:

  • Chống ngâm nước hoàn toàn: Hoạt động bình thường khi ngâm dưới 1.5m nước – an toàn trong lũ lụt, sóng lớn
  • Chống bụi công nghiệp: Bảo vệ tuyệt đối khỏi bụi mịn trong môi trường xây dựng, khai khoáng
  • Vỏ hợp kim chống ăn mòn: Chịu được muối biển, hóa chất công nghiệp, độ ẩm cao
  • Gioăng kín cao su: Ngăn nước và hơi ẩm xâm nhập trong thời gian dài

100+ User Đồng Thời – Cho Khu Vực Công Cộng Lớn

Khả năng kết nối ấn tượng cho không gian đông người:

  • Cảng biển & Logistics: Hỗ trợ nhân viên, xe nâng, thiết bị IoT cùng kết nối
  • Khuôn viên đại học: Phục vụ hàng trăm sinh viên tại sân trường, khu thể thao
  • Khu công nghiệp: Kết nối cho công nhân, thiết bị giám sát, hệ thống an ninh
  • Smart Load Balancing: Tự động phân phối thiết bị giữa 2.4GHz và 5GHz

Nhiệt Độ Cực Đoan -40°C đến 65°C – Ổn Định Mọi Mùa

Thích nghi hoàn hảo với khí hậu Việt Nam:

  • Mùa hè nắng nóng: Hoạt động ổn định ở 65°C – không lo quá nhiệt dưới ánh nắng trực tiếp
  • Mùa đông miền Bắc: Chịu được -40°C – phù hợp vùng núi cao, biên giới phía Bắc
  • Tản nhiệt thông minh: Hệ thống tản nhiệt passive, không quạt, hoạt động siêu êm
  • Chống sốc nhiệt: Thiết kế chịu được thay đổi nhiệt độ đột ngột

Lắp Đặt Đa Dạng – Linh Hoạt Mọi Vị Trí

Giải pháp triển khai toàn diện:

  • Gắn cột chuyên nghiệp: Cho cột đèn, trụ cổng, cột điện với độ ổn định cao
  • Lắp tường công nghiệp: Phù hợp tường bao nhà máy, kho xưởng
  • Gắn trần ngoài trời: Cho mái hiên, nhà chờ, trạm quan sát
  • Mount-kit đa năng: Bao gồm đầy đủ phụ kiện cho mọi phương án lắp đặt

Ruijie Cloud Management – Quản Lý Từ Xa Chuyên Nghiệp

Hệ thống quản lý đám mây công nghiệp:

  • Multi-site Dashboard: Quản lý tập trung nhiều địa điểm từ xa qua giao diện web
  • Fiber Link Monitoring: Giám sát chất lượng kết nối cáp quang theo thời gian thực
  • Predictive Maintenance: Dự báo sự cố và đề xuất bảo trì chủ động
  • Automated Firmware Update: Cập nhật firmware tự động không gián đoạn dịch vụ

Ứng Dụng Công Nghiệp & Hạ Tầng Lớn

RG-RAP6260(G) hoàn hảo cho:

  • Bến cảng & Cảng biển: Khu vực cảng container, kho ngoại quan rộng lớn
  • Khu công nghiệp tập trung: Nhà máy, xí nghiệp với khoảng cách giữa các phân xưởng xa
  • Khu khai thác khoáng sản: Mỏ lộ thiên, khu vực khai thác rộng lớn
  • Khuôn viên trường đại học: Campus rộng với khoảng cách giữa các tòa nhà xa
  • Khu đô thị thông minh: Công viên, quảng trường, khu vực công cộng lớn
  • Hạ tầng giao thông: Bến xe, ga tàu, sân bay với yêu cầu kết nối ổn định

Ruijie RG-RAP6260(G) – Giải Pháp Wi-Fi Công Nghiệp Cao Cấp

Với cổng SFP quang tích hợp, ăng-ten 6dBi mạnh mẽ và chuẩn IP68 hoàn hảo, RG-RAP6260(G) là giải pháp Wi-Fi ngoài trời đẳng cấp cho các dự án hạ tầng lớn. Sản phẩm không chỉ kết nối không dây mà còn giải quyết bài toán kết nối có dây khoảng cách xa, mang lại giải pháp toàn diện cho mọi yêu cầu kết nối công nghiệp.

Lựa chọn RG-RAP6260(G) – đầu tư chiến lược vào hạ tầng mạng công nghiệp bền vững, kết hợp công nghệ không dây tiên tiến và kết nối cáp quang tốc độ cao cho hiệu suất tối ưu!

Thông số kỹ thuật

Hardware Specifications
Product Type Outdoor AP
Wi-Fi Radio
6 GHz Wi-Fi No
5 GHz Wi-Fi Wi-Fi 4 (IEEE 802.11a/n) Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac) Wi-Fi 6 (IEEE 802.11ax)
2.4 GHz Wi-Fi Wi-Fi 4 (IEEE 802.11b/g/n) Wi-Fi 6 (IEEE 802.11ax)
Operating band IEEE 802.11b/g/n/ax, 2.400 GHz to 2.4835 GHz IEEE 802.11a/n/ac/ax, 5.150 GHz to 5.350 GHz, 5.470 GHz to 5.725 GHz, 5.725 GHz to 5.850 GHz
Radio design Dual-radio 4 spatial streams ● 2.4 GHz: 2 x 2, MU-MIMO ● 5 GHz: 2 x 2, MU-MIMO
FEM 2.4 GHz: 2 x eFEM 5 GHz: 2 x eFEM
6 GHz channel width No
5 GHz channel width Auto/20/40/80 MHz
2.4 GHz channel width Auto/20/40 MHz
Maximum wireless data rate 1774 Mbps
6 GHz wireless data rate No
5 GHz wireless data rate 1201 Mbps
2.4 GHz wireless data rate 573 Mbps
Maximum transmit power (6 GHz) No
Maximum transmit power (5 GHz) Continued power: 28 dBm (single-stream power: 25 dBm) Note: The transmit power varies according to regulations in different countries and regions.
Maximum transmit power (2.4 GHz) Continued power: 29 dBm (single-stream power: 26 dBm) Note: The transmit power varies according to regulations in different countries and regions.
Coverage range 5 GHz max: 400 m (1312.34 ft.) 2.4 GHz max: 150 m (492.13 ft.) 5 GHz recommended: 200 m (656.17 ft.) 2.4 GHz recommended: 50 m (164.04 ft.) Note: The data is obtained in an ideal environment without obstruction. The signal coverage radius depends on client performance and environmental interference.
Modulation OFDM: BPSK @ 6/9 Mbps, QPSK @ 12/18 Mbps, 16-QAM @ 24 Mbps, 64-QAM @ 48/54 Mbps DSSS: DBPSK @ 1 Mbps, DQPSK @ 2 Mbps, and CCK @ 5.5/11 Mbps MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM, 256-QAM and 1024-QAM OFDMA
Receive sensitivity 11b: -91 dBm (1 Mbps), -88 dBm (5.5 Mbps), -85 dBm (11 Mbps) 11a/g: -89 dBm (6 Mbps), -80 dBm (24 Mbps), -76 dBm (36 Mbps), -71 dBm (54 Mbps) 11n: -83 dBm (MCS0), -65 dBm (MCS7), -83 dBm (MCS8), -65 dBm (MCS15) 11ac: 20 MHz: -83 dBm (MCS0), -57 dBm (MCS9) 11ac: 40 MHz: -79 dBm (MCS0), -57 dBm (MCS9) 11ac: 80 MHz: -76 dBm (MCS0), -51 dBm (MCS9) 11ax: 20 MHz: -85 dBm (MCS0), -58 dBm (MCS11) 11ax: 40 MHz: -82 dBm (MCS0), -54 dBm (MCS11) 11ax: 80 MHz: -79 dBm (MCS0), -52 dBm (MCS11)
Antenna
Antenna 2.4 GHz: 2 built-in omnidirectional antennas 5 GHz: 2 built-in omnidirectional antennas
Antenna horizontal orientation No
Antenna vertical orientation No
Antenna gain (6 GHz) No
Antenna gain (5 GHz) 6.00 dBi
Antenna gain (2.4 GHz) 4.00 dBi
Dimensions and Weight
Product dimensions (W x D x H) 298 mm x 298 mm x 65 mm (11.73 in. x 11.73 in. x 2.56 in.) (excluding the mounting bracket)
Color White
Weight ≤ 1.35 kg (2.98 lbs.) (without packaging materials)
Shipping weight ≤ 3.32 kg (7.32 lbs.)
Port Specifications
Number of 10/100/1000BASE-T ports 1
Number of 1GE SFP ports 1
Reset button 1
LEDs 1 x system status LED
Power Supply and Consumption
Power supply PoE+
Local power supply No
Dimensions of the DC connector No
PoE In standard IEEE 802.3at (PoE+)
PoE budget No
Maximum power consumption 18 W
Environment and Reliability
Operating temperature -40°C to +65°C (-40°F to +149°F)
Storage temperature -40°C to +85°C (-40°F to +185°F)
Operating humidity 0% RH to 100% RH (non-condensing)
Storage humidity 0% RH to 100% RH (non-condensing)
Mounting options Wall/Pole
IP rating IP68
Surge protection Ethernet port: ±4 kV for common mode
MTBF 400,000 hours
Certification and Regulatory Compliance
RoHS Yes
Safety compliance EN 62368-1
EMC EN 55032 EN 55035 EN 61000-3-3 EN 61000-3-2 EN 301489-1 EN 301489-3 EN 301489-17
RF EN 300 328 EN 301 893 EN 300 440
Certification CE, CB
System Specifications
Flash memory 16 MB
RAM 256 MB DDR3
Software Specifications
AP mode Yes
Routing mode Yes
Internet access mode Static IP address Static IPv6 address Dynamic IP address Dynamic IPv6 address PPPoE
IPTV transparent transmission No
PPPoE clients Yes
IEEE 802.1Q VLAN Yes
Maximum number of associated wireless clients 64 (2.4 GHz) 256 (5 GHz) 256 (2.4 GHz and 5 GHz enabled)
Recommended number of associated wireless clients ● Support for IEEE 802.11ax: 16 (2.4 GHz) 84 (5 GHz) 100 (2.4 GHz and 5 GHz enabled) ● Support for IEEE 802.11ac: 16 (2.4 GHz) 64 (5 GHz) 80 (2.4 GHz and 5 GHz enabled)
Maximum number of SSIDs 8
Radio-based client limiting Yes
Layer 2 isolation Yes
OFDMA Yes
WMM Yes
DFS Yes
MLO No
4K-QAM No
Different SSIDs for the same VLAN Yes
Enabling/Disabling MLO No
AP load balancing No
Beamforming Yes
802.11k/v roaming Yes
Fast transition (802.11r) Yes
Layer 2 roaming Yes
Layer 3 roaming Yes
AI roaming Yes
PSK authentication Yes
Static allowlist Yes
Adjusting the transmit power for beacon and probe frames Yes
Encryption mode (WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK) Yes
OWE (Enhanced Open) WPA3-SAE WPA2-PSK/WPA3-SAE Yes
Number of blocklists and allowlists based on MAC addresses (single SSID) 256
Number of global blocklists/allowlists 256
Mesh management Yes
AP Mesh Yes
AP portal authentication Yes
Maximum number of devices that can be managed 300
One-Click Network Optimization Yes
Static blocklist Yes
ARP binding Yes
IPv4 ping Yes
IPv6 ping Yes
Traceroute Yes
Static/Dynamic NAT Yes
DHCP server Yes
802.1X authentication Yes
Wireless repeater mode Yes
Web login information Single-device login address: 10.44.77.254 Network-wide login address: 10.44.77.253 Default password: admin
Network-wide configuration and management Yes
Ruijie Reyee App management Yes
eWeb management Yes
Ruijie Cloud management Yes
SNMP Yes
Configuration synchronization among the app, eWeb, and Ruijie Cloud Yes
Displaying device information on Ruijie Cloud Yes
Package Contents
Package Contents 1 x AP 2 x Pole clamps 1 x Mounting bracket 2 x Cross pan head screws (M4 x 10 mm) 2 x Internal/External hex machine screws (M8 x 20 mm) 4 x Expansion anchors (M8 x 60 mm) 1 x Cable gland for an SFP port 1 x Cable gland for an Ethernet port (pre-installed) 1 x SFP port plug (pre-installed) 1 x Mounting arm (pre-installed) 1 x User Manual 1 x Warranty Card
Power adapter No
Xem thêm

Đánh giá Bộ phát wifi 1774Mbps ruijie RG-RAP6260(G)

Chưa có đánh giá nào.